Nghĩa tiếng Việt
- chỗ ngồi, ghếdanh từ
- nơi, chỗ (buổi họp)danh từ
- chức vụ, vị trídanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- seatdanh từ
- location (of a gathering, etc.); placedanh từ
- position; postdanh từ
- matchữ Hán
- locationchữ Hán
- meeting place; venuedanh từ
- position; statusdanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép