TanroDictionary Sổ từ

帯 おび

ĐÁI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. obi (đai thắt kimono)danh từ
  2. dải giấy quảng cáo bọc quanh sách, đĩa CDdanh từ
  3. dải, đai, vànhdanh từ
  4. đai (giải phẫu)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. obi (kimono sash)danh từ
  2. obi (strip of paper looped around a book, CD, etc. containing information about the product)danh từ
  3. band; belt; stripdanh từ
  4. cingulumdanh từ
  5. radio or television program broadcast in the same time slot on all or most daysdanh từ
  6. anything long and thin; strip; ribbondanh từ
  7. paper wrapper (on books, CD, etc.)danh từ

Cách dùng

"Đai obi; dải" (おび): 「帯を締める」 — thắt obi; 「帯に短し襷に長し」 — dở dở ương ương; 「本の帯」 — dải quảng cáo bọc sách. Cũng là đai võ (「黒帯」 — đai đen).

Ví dụ

  1. 着物の帯を締めるのは難しい。

    Thắt obi kimono rất khó.

  2. 彼は柔道の黒帯だ。

    Anh ấy là đai đen judo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「帯」

帯

たい

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố vùng, dải, vành đai (vd: vành đai tiểu hành tinh)

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố band (e.g. conduction, valence); belt (e.g. Van-Allen, asteroid, etc.)
  2. hậu tố band, belt

Cách dùng

"Vùng, dải" (たい, hậu tố): 「時間帯」 — khung giờ; 「熱帯」 — nhiệt đới; 「地震帯」 — vành đai động đất; 「火山帯」 — dải núi lửa. Gắn sau danh từ Hán.

Từ gần nghĩa: 地帯ゾーン

Ví dụ

  • この時間帯は道が混む。Khung giờ này đường đông.
  • 日本は火山帯の上にある。Nhật Bản nằm trên dải núi lửa.

Chữ Hán trong từ

帯
ĐÁI, ĐỚI, ĐAI On: タイ Kun: お.びる、おび sash; belt; obi; zone; region 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗