TanroDictionary Sổ từ

弦 つる

HUYỀN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dây cungdanh từ
  2. dây đàn (shamisen, guitar, violin...)danh từ
  3. quai nồidanh từ
  4. dây gạt ngang miệng đấudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bowstringdanh từ
  2. string (of shamisen, guitar, violin, etc.)danh từ
  3. bail (arched pot handle)danh từ
  4. diagonal levelling wire across the top of a masudanh từ
  5. chordchữ Hán
  6. a bowstringdanh từ
  7. the string of an instrumentdanh từ
  8. the bow-shaped handle of a pot or teapotdanh từ

Cách dùng

"Dây cung; dây đàn": 「弦を張る」 — căng dây; 「弦が切れる」 — đứt dây; 「弦楽器」 — nhạc cụ dây. Trong toán là dây cung (đường tròn).

Ví dụ

  1. 演奏中にギターの弦が切れた。

    Dây đàn guitar bị đứt khi đang biểu diễn.

  2. 弓の弦を強く引いた。

    Tôi kéo mạnh dây cung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「弦」

弦

げん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dây cung
  2. danh từ dây đàn; nhạc cụ dây
  3. danh từ dây cung (hình học)
  4. danh từ (hiếm) cạnh huyền

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ bowstring
  2. danh từ string (of a shamisen, etc.); stringed instrument
  3. danh từ chord
  4. danh từ hypotenuse
  5. danh từ string of a stringed instrument

Cách dùng

"Dây đàn, dây cung" (げん): 「弦楽器」 — nhạc cụ dây; 「弦を張る」 — căng dây; trong hình học: dây cung. Từ thuần Nhật cho dây cung là つる.

Từ gần nghĩa: 糸つる

Ví dụ

  • ギターの弦が切れた。Dây đàn guitar bị đứt.
  • 彼女は弦楽器を三つ演奏できる。Cô ấy chơi được ba loại nhạc cụ dây.

Chữ Hán trong từ

弦
HUYỀN On: ゲン Kun: つる bowstring; chord; hypotenuse 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗