TanroDictionary Sổ từ

後 のち

HẬU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sau, sau nàydanh từ · trạng từ · trợ từ
  2. tương laidanh từ · trợ từ
  3. sau khi chếtdanh từ · trợ từ
  4. (cổ) con cháu, hậu duệdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. later; afterwardsdanh từ · trạng từ · trợ từ
  2. futuredanh từ · trợ từ
  3. after one's deathdanh từ · trợ từ
  4. descendantdanh từ
  5. later, afterwards, some time after the presentdanh từ

Cách dùng

"Sau, sau này" (đọc あと/のち/ご): 「後で」 — lát nữa; 「食事の後」 — sau bữa ăn; 「その後」 — sau đó; 「後ほど」 — lát nữa (lịch sự). のち trang trọng hơn, gặp trong dự báo thời tiết 「晴れのち雨」. Phân biệt với 後ろ (phía sau về không gian).

Ví dụ

  1. 宿題は後でやります。

    Bài tập thì lát nữa con làm.

  2. 授業の後、図書館に行った。

    Sau giờ học, tôi đã đến thư viện.

  3. 晴れのち雨

    rains after sunshine

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「後」

後

あと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trợ từ phía sau, đằng sau
  2. danh từ · trợ từ sau, sau đó, sau này
  3. danh từ · trợ từ phần còn lại
  4. danh từ · trạng từ thêm, nữa (vd: thêm năm phút), còn lại
  5. danh từ · trạng từ ngoài ra, thêm vào đó
  6. danh từ · trợ từ con cháu, người kế tục, người thừa kế

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trợ từ behind; rear
  2. danh từ · trợ từ after; later
  3. danh từ · trợ từ remainder; the rest
  4. danh từ · trạng từ more (e.g. five more minutes); left
  5. danh từ · trạng từ also; in addition
  6. danh từ · trợ từ descendant; successor; heir
  7. danh từ · trợ từ after one's death
  8. danh từ · trợ từ past; previous

Ví dụ

  • 子犬が後からついてくる。The puppy will follow behind.
  • 後で連絡します。I'll contact you later.
  • 会議の後after the meeting
  • 名簿の後の方the next one on the roster
  • お後は何にしますか。What are you going to do instead?

Chữ Hán trong từ

後
HẬU, HẤU On: ゴ、コウ Kun: のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる behind; back; later 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

後

ご

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố · trạng từ sau, sau khi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố · trạng từ after
  2. danh từ later, afterwards, some time after the present
  3. tiền tố latter

Cách dùng

"Sau, sau khi" (đọc ご, hậu tố): 「三日後」 — 3 ngày sau; 「食後」 — sau bữa ăn; 「放課後」 — sau giờ học; 「その後」 — sau đó. Đứng một mình đọc あと/のち: 「後で」 — lát nữa.

Từ gần nghĩa: あと以後

Từ trái nghĩa: 前

Ví dụ

  • この薬は食後に飲んでください。Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
  • 一週間後に結果が出ます。Một tuần sau sẽ có kết quả.
  • 彼は卒業後に結婚します。He is going to get married after the graduation.
  • 彼は卒業後は大阪の会社に勤めます。He is going to work for a company in Osaka after the graduation.
  • 卒業後、彼は小学校の先生になった。After the graduation, he became a teacher at an elementary school.

Chữ Hán trong từ

後
HẬU, HẤU On: ゴ、コウ Kun: のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる behind; back; later 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

後

しりえ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the rear, back, or backside of something
  2. danh từ the rearward or backward direction
  3. danh từ the portion of a palace where a queen or other female imperial consort lives

Chữ Hán trong từ

後
HẬU, HẤU On: ゴ、コウ Kun: のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる behind; back; later 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

後

ゆり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ later, afterwards, some time after the present

Chữ Hán trong từ

後
HẬU, HẤU On: ゴ、コウ Kun: のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる behind; back; later 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

後

こう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố prefixing element in kanji compounds, adding a meaning of later, after, following, rearward

Chữ Hán trong từ

後
HẬU, HẤU On: ゴ、コウ Kun: のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる behind; back; later 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗