後
あとNghĩa tiếng Việt
- danh từ · trợ từ phía sau, đằng sau
- danh từ · trợ từ sau, sau đó, sau này
- danh từ · trợ từ phần còn lại
- danh từ · trạng từ thêm, nữa (vd: thêm năm phút), còn lại
- danh từ · trạng từ ngoài ra, thêm vào đó
- danh từ · trợ từ con cháu, người kế tục, người thừa kế
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · trợ từ behind; rear
- danh từ · trợ từ after; later
- danh từ · trợ từ remainder; the rest
- danh từ · trạng từ more (e.g. five more minutes); left
- danh từ · trạng từ also; in addition
- danh từ · trợ từ descendant; successor; heir
- danh từ · trợ từ after one's death
- danh từ · trợ từ past; previous
Ví dụ
- 子犬が後からついてくる。The puppy will follow behind.
- 後で連絡します。I'll contact you later.
- 会議の後after the meeting
- 名簿の後の方the next one on the roster
- お後は何にしますか。What are you going to do instead?
Chữ Hán trong từ
後
HẬU, HẤU
On: ゴ、コウ
Kun: のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる
behind; back; later
9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗