TanroDictionary Sổ từ

前 まえ

TIỀN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía trước, trước (toà nhà...)danh từ
  2. trước đây, trước kia; kém (... phút nữa là đến giờ)danh từ · trợ từ · trạng từ
  3. mặt trước, phần trước; đầu (hàng)danh từ · trợ từ
  4. về phía trướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. in front (of); before (e.g. a building)danh từ
  2. before; earlier; previously; prior; ago; (minutes) to (the hour)danh từ · trợ từ · trạng từ
  3. (the) front; frontal part; fore; head (e.g. of a line)danh từ · trợ từ
  4. forward; aheaddanh từ
  5. (in the) presence (of); in front (of someone)danh từ
  6. previous (e.g. page); prior (e.g. engagement); first (e.g. half); former (e.g. example)trợ từ
  7. portion; helpinghậu tố
  8. front (of one's body or clothing); breast (of a coat, kimono, etc.)danh từ

Cách dùng

"Phía trước; trước đây" (đọc まえ): 「駅の前」 — trước nhà ga; 「三年前」 — ba năm trước; 「寝る前に」 — trước khi ngủ; 「五分前」 — còn năm phút. 「前に進む」 — tiến lên. Phân biệt 先 (phía trước xa hơn, đi trước).

Ví dụ

  1. 駅の前で待ち合わせしましょう。

    Mình hẹn gặp trước nhà ga nhé.

  2. 寝る前に歯を磨きなさい。

    Hãy đánh răng trước khi ngủ.

  3. 前へ進む

    to advance forwards

  4. 前にも言ったように

    as I've said before

  5. 1934, Torahiko Terada, ゴルフ随行記 ずっと前からM君にゴルフの仲間入りをすすめられ、多少の誘惑は感じているが、今日までのところでは頑強に抵抗して云う事を聞かないでいる。 Zutto mae kara Mkun ni gorufu no nakama iri o susumerare, tashō no yūwaku wa kanji te iru ga, kyō made no tokoro deha gankyō ni teikō shite iu koto o kika nai de iru. M has invited me to join his golfing group for long, and I feel attracted to some extent, but I firmly rejected his invitation and remained unconvinced so far.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「前」

前

ぜん

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố trước (liền trước), cựu, nguyên
  2. tiền tố tiền ... (vd: tiền hiện đại)
  3. hậu tố trước
  4. danh từ · trạng từ (cũ) trước, sớm hơn

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố last (i.e. immediately preceding); previous; ex-; former
  2. tiền tố pre- (e.g. premodern)
  3. hậu tố before
  4. danh từ · trạng từ before; earlier
  5. chữ Hán in front
  6. trợ số từ counter for irregularly shaped objects such as desks, armrests, and serving trays
  7. trợ số từ counter for kami and shrines
  8. tiền tố the last, the previous

Cách dùng

Tiền tố "cựu, nguyên, tiền" (đọc ぜん): 「前大統領」 — cựu tổng thống; 「前回」 — lần trước; 「前半」 — nửa đầu; 「前近代」 — tiền hiện đại. Chỉ người tiền nhiệm ngay trước đó; 元 là "cựu" chung chung hơn.

Từ gần nghĩa: 元旧

Từ trái nghĩa: 後次

Ví dụ

  • 前回の会議の内容を確認しましょう。Hãy xem lại nội dung cuộc họp lần trước.
  • 前社長が引退した。Cựu giám đốc đã nghỉ hưu.
  • まさしく、三年前に失くしたおじいさんのくれたバイオリンでありました。It was truly the violin that he had lost three years ago, that the old man had given to him.
  • 今度の戦争前、このロイド・ジョウジ氏が田舎へ往って政治演説をしていた事があった。Before this war, the forementioned Mr Lloyd George went to the countryside and gave a political speech.

Chữ Hán trong từ

前
TIỀN On: ゼン Kun: まえ、-まえ in front; before 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

前

ぜ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố an honorific suffix added to a noun denoting a person

Ví dụ

  • 尼前(honorable) nun

Chữ Hán trong từ

前
TIỀN On: ゼン Kun: まえ、-まえ in front; before 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗