TanroDictionary Sổ từ

悲歌 ひか

BI CA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bi ca, khúc ai cadanh từ · động từ する · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. elegy; dirge; mournful melodydanh từ · động từ する · trợ từ
  2. sad melody; stirring strains; elegy; dirgedanh từ
  3. singing with solemn fervordanh từ

Cách dùng

"Bi ca, khúc ai ca": văn chương. 「悲歌を奏でる」 — tấu khúc bi ca. Gần エレジー.

Ví dụ

  1. 戦争の悲劇を歌った悲歌が残っている。

    Còn lưu lại những khúc bi ca về bi kịch chiến tranh.

  2. その詩は亡き友への悲歌だ。

    Bài thơ ấy là khúc ai ca gửi người bạn đã khuất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「悲歌」

悲歌

ひかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to sing with solemn fervor

Chữ Hán trong từ

悲
BI On: ヒ Kun: かな.しい、かな.しむ grieve; sad; deplore; regret 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
歌
CA On: カ Kun: うた、うた.う song; sing 14 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗