歌
Chữ Hán 歌 CA
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- うた、うた.う
- Nghĩa (Anh)
- song; sing
- Số nét
- 14
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 歌 40 từ
- 歌うたbài hát, tiếng hát
- 歌ううたうhát, ca
- 和歌わかthơ waka, thơ cổ điển Nhật
- 歌声うたごえgiọng hát, tiếng hát
- 歌手かしゅca sĩ
- 短歌たんかthơ tanka
- 詩歌しいかthơ Nhật và thơ Hán
- 歌舞伎かぶきkịch kabuki
- 歌謡曲かようきょくkayōkyoku, nhạc đại chúng Nhật thời Showa
- 流行歌りゅうこうかbài hát thịnh hành
- 国歌こっかquốc ca
- 校歌こうかbài hát của trường
- 歌人かじんnhà thơ
- 歌劇かげきnhạc kịch, opera
- 歌合うたあわせcuộc thi thơ
- 歌唱かしょうsự ca hát, giọng hát
- 歌曲かきょくca khúc, bài hát, giai điệu
- 歌詞かしlời bài hát, ca từ
- 歌謡かようbài hát, ca dao, nhạc đại chúng
- 歌集かしゅうtập thơ waka, tuyển tập
- 演歌えんかnhạc enka
- 賛歌さんかbài ca ngợi; thánh ca
- 歌留多かるたkaruta, bài lá truyền thống Nhật
- 作歌さっかsáng tác thơ ca, bài thơ
- 凱歌がいかkhúc khải hoàn, chiến thắng
- 名歌めいかbài thơ hay, bài thơ nổi tiếng
- 唱歌しょうかca hát, bài hát
- 恋歌こいうたbài tình ca, thơ tình
- 悲歌ひかbi ca, khúc ai ca
- 挽歌ばんかbài ai ca, bài hát đưa tang
- 歌会うたかいhội thơ, cuộc thi tanka
- 歌壇かだんgiới thi ca
- 歌姫うたひめnữ ca sĩ, diva
- 歌心うたごころthi hứng, cảm hứng làm thơ, ý của bài thơ
- 歌舞かぶca múa
- 聖歌せいかthánh ca, bài thánh ca
- 謳歌おうかsự ca ngợi, tận hưởng, ca tụng
- 軍歌ぐんかquân ca, bài hát chiến tranh
- 連歌れんがrenga, thơ liên ca
- 鼻歌はなうたsự ngâm nga, hát khe khẽ