TanroDictionary Sổ từ

意気地 いくじ

Ý KHÍ ĐỊA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chí khí, khí phách, lòng tự trọngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. self-respect; self-confidence; guts; backbone; pride; drive; willpowerdanh từ
  2. courage, guts, willpowerdanh từ

Cách dùng

"Khí phách" (いくじ): chủ yếu dùng 「意気地なし」 — đồ nhát gan, hèn; 「意気地がない」 — không có chí khí.

Ví dụ

  1. この意気地なし!

    Đồ nhát gan!

  2. 彼は意気地がなくて告白できない。

    Anh ta nhát nên không dám tỏ tình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「意気地」

意気地

いきじ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ courage, guts, willpower

Ví dụ

  • 吹けば飛ぶよな将棋の駒に 賭けた命を笑わば笑え うまれ浪花の八百八橋 月も知ってる俺らの意気地If I blew, I'd be flying shogi pieces while gambling with my life laughing and laughing. Born in Happyaku-yabashi in Naniwa, even the moon knows of my courage.

Chữ Hán trong từ

意
Ý On: イ Kun: – idea; mind; heart; taste; thought; desire; care; liking 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
気
KHÍ On: キ、ケ Kun: いき、き spirit; mind; air; atmosphere; mood 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
地
ĐỊA On: チ、ジ Kun: – ground; earth 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗