意気地
いきじNghĩa tiếng Anh
- danh từ courage, guts, willpower
Ví dụ
- 吹けば飛ぶよな将棋の駒に 賭けた命を笑わば笑え うまれ浪花の八百八橋 月も知ってる俺らの意気地If I blew, I'd be flying shogi pieces while gambling with my life laughing and laughing. Born in Happyaku-yabashi in Naniwa, even the moon knows of my courage.
Chữ Hán trong từ
意
Ý
On: イ
Kun: –
idea; mind; heart; taste; thought; desire; care; liking
13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
気
KHÍ
On: キ、ケ
Kun: いき、き
spirit; mind; air; atmosphere; mood
6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
地