TanroDictionary Sổ từ

我 われ

NGÃ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tôi, tađại từ
  2. bản thân, chính mìnhđại từ
  3. (cổ) mày, ngươi (thân mật hoặc khinh miệt)đại từ
  4. (cổ) tiền tố thể hiện sự thân mật hoặc khinh miệttiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. I; međại từ
  2. oneselfđại từ
  3. youđại từ
  4. prefix indicating familiarity or contempttiền tố
  5. first person singular pronoun: I, me, oneselfđại từ
  6. second person singular pronoun: youđại từ

Cách dùng

"Tôi, bản thân" (văn viết, cổ): 「我を忘れる」 — quên mình, mải mê; 「我に返る」 — sực tỉnh; 「我が国」 — nước ta; 「我が家」 — nhà tôi. Đọc が trong 「我が強い」 — cứng đầu, cái tôi lớn.

Ví dụ

  1. 名前を呼ばれて、はっと我に返った。

    Bị gọi tên, tôi sực tỉnh.

  2. 子供たちは我を忘れてゲームに夢中だ。

    Bọn trẻ mải mê chơi game quên cả trời đất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「我」

我

が

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự bướng bỉnh
  2. danh từ ngã, bản ngã

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ obstinacy
  2. danh từ atman; the self; the ego
  3. danh từ the ego, self
  4. danh từ self-righteousness
  5. affix self, oneself, myself
  6. affix egotism, selfishness

Cách dùng

"Cái tôi, sự bướng" (が): 「我が強い」 — cứng đầu, bảo thủ; 「我を張る」 — khăng khăng ý mình; 「我を通す」. Cũng là "bản ngã" (自我).

Từ gần nghĩa: 意地自我

Ví dụ

  • 彼は我が強くて人の話を聞かない。Anh ta cứng đầu, không chịu nghe ai.
  • そんなに我を張らないで。Đừng khăng khăng như thế.

Chữ Hán trong từ

我
NGÃ On: ガ Kun: われ、わ、わ.が-、わが- ego; I; selfish; our; oneself 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

我

わ

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ first-person personal pronoun: I, me

Ví dụ

  • 棟方志功 わだばゴッホになる wa daba gohho ni naru (Aomori) I'll be a Gogh

Chữ Hán trong từ

我
NGÃ On: ガ Kun: われ、わ、わ.が-、わが- ego; I; selfish; our; oneself 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗