TanroDictionary Sổ từ

房 ふさ

PHÒNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chùm, búi (tóc, chỉ), tua, núm tuadanh từ
  2. chùm (nho, chuối), cụm (hoa)danh từ · trợ số từ
  3. múi (quýt, cam)danh từ · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tuft (of hair, threads, etc.); fringe; tasseldanh từ
  2. bunch (of grapes, bananas, etc.); cluster (of flowers)danh từ · trợ số từ
  3. segment (of a tangerine, etc.); sectiondanh từ · trợ số từ
  4. chamber; roomchữ Hán
  5. home of a monk; monkchữ Hán
  6. Chinese "room" constellation (one of the 28 mansions)chữ Hán

Cách dùng

"Chùm, buồng, múi": 「ぶどう一房」 — một chùm nho; 「バナナの房」 — buồng chuối; 「みかんの房」 — múi quýt; 「房のついた帽子」 — mũ có tua. Dùng làm từ đếm cho chùm/múi.

Ví dụ

  1. ぶどうを一房買ってきた。

    Tôi đã mua về một chùm nho.

  2. みかんを房に分けて子どもにあげた。

    Tôi tách quýt thành từng múi cho con.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「房」

房

ぼう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ buồng, phòng, xà lim; tâm nhĩ
  2. danh từ tăng phòng; nhà sư
  3. danh từ sao Phòng (một trong 28 tú)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ chamber; room; cell (prison); atrium
  2. danh từ home of a monk; monk
  3. danh từ Chinese "room" constellation (one of the 28 mansions)

Cách dùng

"Phòng; buồng" (ぼう): 「独房」 — xà lim đơn; 「冷房・暖房」 — điều hòa lạnh/sưởi; 「心房」 — tâm nhĩ; 「僧房」 — phòng sư.

Từ gần nghĩa: 部屋室

Ví dụ

  • 囚人は独房に入れられた。Tù nhân bị nhốt vào xà lim đơn.
  • 左心房に異常が見つかった。Phát hiện bất thường ở tâm nhĩ trái.

Chữ Hán trong từ

房
PHÒNG, BÀNG On: ボウ Kun: ふさ tassel; tuft; fringe; bunch; lock (hair); segment (orange); house; room 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗