Nghĩa tiếng Việt
- bó, chùm, xấpdanh từ · hậu tố · trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
- bundle; bunch; sheafdanh từ · hậu tố · trợ số từ
- to bindchữ Hán
- to endchữ Hán
- counter for bundlestrợ số từ
- bundle, bunch, batch, sheaf, coildanh từ
Cách dùng
"Bó, xấp" (đọc たば): 「花束」 — bó hoa; 「札束」 — xấp tiền; 「束にする」 — bó lại; 「束になってかかる」 — xúm lại cùng tấn công. Cũng là trợ từ đếm bó (一束).
Ví dụ
-
母の日に花束を贈った。
Tôi tặng bó hoa vào Ngày của Mẹ.
-
古新聞を束にして出した。
Tôi bó báo cũ lại rồi đem ra bỏ.
-
それは一束十円の値段でした
They cost 10 yen a bundle
-
彼は古い手紙を束にした
He bound old letters into a bundle
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「束」
束
そく
Nhật
Ít dùng Hán Việt: THÚC
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ · hậu tố lưới (toán học)
-
danh từ · hậu tố · trợ số từ lượng từ đếm bó lớn
-
danh từ · hậu tố · trợ số từ gang tay (đơn vị đo chiều dài mũi tên)
-
danh từ bó (sợi thần kinh...)
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ · hậu tố lattice
-
danh từ · hậu tố · trợ số từ counter for large bundles (e.g. 10 sheafs of rice, 200 sheets of calligraphy paper, 20 whistling arrows, 100 fish)
-
danh từ · hậu tố · trợ số từ handbreadth (unit for measuring the length of arrows)
-
danh từ fascicle
-
trợ số từ large bundles
Cách dùng
"Bó" (そく/たば): đếm bó lớn: 「一束」 (いっそく/ひとたば) — một bó; 「花束」 — bó hoa; 「札束」 — xấp tiền.
Từ gần nghĩa:
束把
Ví dụ
- 稲を一束ずつ縛る。Bó lúa từng bó một.
- 誕生日に花束をもらった。Được tặng bó hoa ngày sinh nhật.
Chữ Hán trong từ
束
THÚC, THÚ
On: ソク
Kun: たば、たば.ねる、つか、つか.ねる
bundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage; control
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
束
つか
Nhật
Ít dùng Hán Việt: THÚC
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ cột chống ngắn
-
danh từ độ dày (của sách, xấp giấy)
-
danh từ (cổ) gang tay; bó
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ strut; short vertical post
-
danh từ thickness (of a book minus the cover, a sheaf of paper, etc.)
-
danh từ handbreadth; bundle
Chữ Hán trong từ
束
THÚC, THÚ
On: ソク
Kun: たば、たば.ねる、つか、つか.ねる
bundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage; control
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗