TanroDictionary Sổ từ

束 たば

THÚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bó, chùm, xấpdanh từ · hậu tố · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bundle; bunch; sheafdanh từ · hậu tố · trợ số từ
  2. to bindchữ Hán
  3. to endchữ Hán
  4. counter for bundlestrợ số từ
  5. bundle, bunch, batch, sheaf, coildanh từ

Cách dùng

"Bó, xấp" (đọc たば): 「花束」 — bó hoa; 「札束」 — xấp tiền; 「束にする」 — bó lại; 「束になってかかる」 — xúm lại cùng tấn công. Cũng là trợ từ đếm bó (一束).

Ví dụ

  1. 母の日に花束を贈った。

    Tôi tặng bó hoa vào Ngày của Mẹ.

  2. 古新聞を束にして出した。

    Tôi bó báo cũ lại rồi đem ra bỏ.

  3. それは一束十円の値段でした

    They cost 10 yen a bundle

  4. 彼は古い手紙を束にした

    He bound old letters into a bundle

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「束」

束

そく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố lưới (toán học)
  2. danh từ · hậu tố · trợ số từ lượng từ đếm bó lớn
  3. danh từ · hậu tố · trợ số từ gang tay (đơn vị đo chiều dài mũi tên)
  4. danh từ bó (sợi thần kinh...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố lattice
  2. danh từ · hậu tố · trợ số từ counter for large bundles (e.g. 10 sheafs of rice, 200 sheets of calligraphy paper, 20 whistling arrows, 100 fish)
  3. danh từ · hậu tố · trợ số từ handbreadth (unit for measuring the length of arrows)
  4. danh từ fascicle
  5. trợ số từ large bundles

Cách dùng

"Bó" (そく/たば): đếm bó lớn: 「一束」 (いっそく/ひとたば) — một bó; 「花束」 — bó hoa; 「札束」 — xấp tiền.

Từ gần nghĩa: 束把

Ví dụ

  • 稲を一束ずつ縛る。Bó lúa từng bó một.
  • 誕生日に花束をもらった。Được tặng bó hoa ngày sinh nhật.

Chữ Hán trong từ

束
THÚC, THÚ On: ソク Kun: たば、たば.ねる、つか、つか.ねる bundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage; control 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

束

つか

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cột chống ngắn
  2. danh từ độ dày (của sách, xấp giấy)
  3. danh từ (cổ) gang tay; bó

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ strut; short vertical post
  2. danh từ thickness (of a book minus the cover, a sheaf of paper, etc.)
  3. danh từ handbreadth; bundle

Chữ Hán trong từ

束
THÚC, THÚ On: ソク Kun: たば、たば.ねる、つか、つか.ねる bundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage; control 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗