Nghĩa tiếng Việt
- sự lỗ, thiệt hại, tổn thấtdanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ
- bất lợi, thiệt thòidanh từ · tính từ な
Nghĩa tiếng Anh
- loss; damage; harm; unprofitabledanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ
- disadvantage; handicap; drawback; unfavorabledanh từ · tính từ な
- loss (opposite of gain)danh từ
Cách dùng
"Lỗ, thiệt": 「損をする」 — bị lỗ, chịu thiệt; 「損な役」 — vai thiệt thòi; 「損はない」 — không thiệt gì; 「損害」 — thiệt hại. Hay dùng cả với lợi ích tinh thần.
Ví dụ
-
株で十万円損をした。
Tôi lỗ 100.000 yên vì cổ phiếu.
-
一度読んでみても損はないよ。
Đọc thử một lần cũng không thiệt gì đâu.
-
損を抱える
to sustain a loss
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「損」
損
ぞん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TỔN
Nghĩa tiếng Anh
-
hậu tố used to express that something was done in vain, for nothing
Ví dụ
- 頑張り損だったな…。All that effort was for nothing...
Chữ Hán trong từ
損
TỔN
On: ソン
Kun: そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる
damage; loss; disadvantage; hurt; injure
13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗