TanroDictionary Sổ từ

損 そん

TỔN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lỗ, thiệt hại, tổn thấtdanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ
  2. bất lợi, thiệt thòidanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. loss; damage; harm; unprofitabledanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ
  2. disadvantage; handicap; drawback; unfavorabledanh từ · tính từ な
  3. loss (opposite of gain)danh từ

Cách dùng

"Lỗ, thiệt": 「損をする」 — bị lỗ, chịu thiệt; 「損な役」 — vai thiệt thòi; 「損はない」 — không thiệt gì; 「損害」 — thiệt hại. Hay dùng cả với lợi ích tinh thần.

Ví dụ

  1. 株で十万円損をした。

    Tôi lỗ 100.000 yên vì cổ phiếu.

  2. 一度読んでみても損はないよ。

    Đọc thử một lần cũng không thiệt gì đâu.

  3. 損を抱える

    to sustain a loss

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「損」

損

ぞん

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố used to express that something was done in vain, for nothing

Ví dụ

  • 頑張り損だったな…。All that effort was for nothing...

Chữ Hán trong từ

損
TỔN On: ソン Kun: そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる damage; loss; disadvantage; hurt; injure 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗