TanroDictionary Sổ từ

文 ぶん

VĂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. câu văndanh từ
  2. bài văn, văn bảndanh từ
  3. văn (đối lập với võ), học thuật, văn họcdanh từ
  4. lời phát biểu, mệnh đềdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sentencedanh từ
  2. composition; text; writingsdanh từ
  3. the literary arts (as opposed to the military arts); academia; literaturedanh từ
  4. statementdanh từ
  5. a sentencedanh từ
  6. writing, composition, text, a documentdanh từ
  7. a design or pattern as decorationdanh từ
  8. literature, learning, scholarshipdanh từ

Cách dùng

"Câu, câu văn" (đọc ぶん): 「文を書く」 — viết câu; 「短い文」 — câu ngắn; 「文を作る」 — đặt câu; 「文法」 — ngữ pháp. Còn nghĩa "văn" đối lập với "võ": 「文武両道」 — văn võ song toàn. 文 = câu; 文章 = đoạn văn, bài văn.

Ví dụ

  1. この単語を使って文を作りなさい。

    Hãy dùng từ này để đặt câu.

  2. 文が長すぎて意味が分かりにくい。

    Câu dài quá nên khó hiểu nghĩa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「文」

文

ふみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thư, lá thư
  2. danh từ sách, văn thư
  3. danh từ văn chương, học vấn

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ letter; note; mail
  2. danh từ book; writings
  3. danh từ literary arts; learning; scholarship
  4. danh từ writing, something written
  5. danh từ a letter (written communication), an epistle
  6. danh từ study, scholarship (especially of classical Chinese)
  7. danh từ a style of 家紋 (kamon, “family crest”)

Cách dùng

"Thư, lá thư" (đọc ふみ, văn cổ, thơ ca): 「文を送る」 — gửi thư; 「恋文」 — thư tình. Mang sắc thái cổ điển, văn chương; hiện đại dùng 手紙. Thường gặp trong tên tác phẩm, lời bài hát.

Từ gần nghĩa: 手紙書簡

Ví dụ

  • 昔は恋人に文を送って思いを伝えた。Ngày xưa người ta gửi thư cho người yêu để bày tỏ tình cảm.
  • 古い箱から祖母の恋文が見つかった。Tìm thấy thư tình của bà trong một chiếc hộp cũ.

Chữ Hán trong từ

文
VĂN, VẤN On: ブン、モン Kun: ふみ、あや sentence; literature; style; art; decoration; figures; plan; literary radical (no. 67) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

文

あや

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ 紋, 綾: a pattern, a design, especially one with diagonally crossing lines
  2. danh từ 紋, 綾: a diagonal crossing
  3. danh từ 紋, 綾: a flowery expression or turn of phrase
  4. danh từ 紋, 綾: a plot, a scheme
  5. danh từ 紋, 綾: a refrain or recurring phrase in a piece of music
  6. danh từ 紋, 綾: a harder vein or grain in a leaf or piece of wood or bamboo
  7. danh từ 紋, 綾: a stain, a blemish
  8. danh từ 紋, 綾: a mediator, a go-between (apparently from the way that a go-between can make the relationship more indirect and indistinct)

Ví dụ

  • 言葉の綾a figure of speech, a clever turn of phrase

Chữ Hán trong từ

文
VĂN, VẤN On: ブン、モン Kun: ふみ、あや sentence; literature; style; art; decoration; figures; plan; literary radical (no. 67) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

文

もん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đồng mon (1/1000 kan)
  2. danh từ mon (đơn vị cỡ giày, tất, khoảng 2,4 cm)
  3. danh từ chữ, câu
  4. danh từ (viết tắt) kinh văn, thần chú

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mon; one-thousandth of a kan (unit of currency 1336-1870)
  2. danh từ mon; traditional unit used for shoe and sock sizes (approx. 2.4 cm)
  3. danh từ letter; character; sentence
  4. danh từ scripture; incantation
  5. danh từ the mon, an old currency
  6. danh từ a unit of length for measuring the size of one's foot (from the way that the mon coins would be lined up and used as a kind of inch marker)
  7. danh từ a character, a letter
  8. danh từ writing, something written

Chữ Hán trong từ

文
VĂN, VẤN On: ブン、モン Kun: ふみ、あや sentence; literature; style; art; decoration; figures; plan; literary radical (no. 67) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗