TanroDictionary Sổ từ

文章 ぶんしょう

VĂN CHƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bài văn, đoạn văn, văn phongdanh từ
  2. câu văndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. writing; composition; essay; article; passage; prose; (writing) styledanh từ
  2. sentencedanh từ
  3. a sentencedanh từ
  4. an essay or compositiondanh từ
  5. a writing styledanh từ

Cách dùng

"Bài văn, đoạn văn, văn phong": 「文章を書く」 — viết văn; 「文章力」 — khả năng viết; 「わかりやすい文章」 — đoạn văn dễ hiểu. 文 là một câu; 文章 là nhiều câu.

Ví dụ

  1. 彼はわかりやすい文章を書く。

    Anh ấy viết văn dễ hiểu.

  2. 次の文章を読んで質問に答えなさい。

    Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「文章」

文章

ふみあき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

文
VĂN, VẤN On: ブン、モン Kun: ふみ、あや sentence; literature; style; art; decoration; figures; plan; literary radical (no. 67) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
章
CHƯƠNG On: ショウ Kun: – badge; chapter; composition; poem; design 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗