TanroDictionary Sổ từ

新 しん

TÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mới, tân (tiền tố)tiền tố
  2. cái mớidanh từ
  3. lịch dương (lịch Gregory)danh từ
  4. nhà Tân (Trung Quốc, 9–23)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. new; neo-tiền tố
  2. newness; noveltydanh từ
  3. Gregorian calendardanh từ
  4. Xin dynasty (of China; 9-23 CE); Hsin dynastydanh từ
  5. change, reformchữ Hán
  6. a noveltydanh từ
  7. short for 新暦 (shinreki): the Gregorian calendardanh từ
  8. short for 新株 (shinkabu)danh từ

Cách dùng

"Mới, tân" (しん) — tiền tố: 「新製品」 — sản phẩm mới; 「新年度」 — năm tài chính mới; 「新記録」 — kỷ lục mới; 「新幹線」. Lịch sử: 「新暦」 — dương lịch (đối lập 旧暦).

Ví dụ

  1. 来月、新製品が発売される。

    Tháng sau sản phẩm mới sẽ được bán ra.

  2. 彼は100メートル走で新記録を出した。

    Anh ấy lập kỷ lục mới ở cự ly 100m.

  3. 新元号

    new era name

  4. 新世界

    the New World

  5. 新約聖書

    the New Testament

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「新」

新

さら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trợ từ mới, chưa dùng
  2. tính từ な đương nhiên, hiển nhiên

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trợ từ new; unused
  2. tính từ な obvious; natural
  3. danh từ something new and unused
  4. tên riêng a female given name

Cách dùng

(さら) "Mới tinh, chưa dùng": 「さらの靴」, 「真っさら」 — hoàn toàn mới; 「さら地」 — đất trống. Thường viết さら, khẩu ngữ.

Từ gần nghĩa: 新品真新しい

Từ trái nghĩa: 中古古

Ví dụ

  • さらのタオルを下ろした。Tôi lấy chiếc khăn mới tinh ra dùng.
  • 真っさらなノートに日記を書き始めた。Tôi bắt đầu viết nhật ký vào cuốn vở mới tinh.

Chữ Hán trong từ

新
TÂN On: シン Kun: あたら.しい、あら.た、あら-、にい- new 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

新

にい

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố new, novel
  2. tiền tố fresh
  3. tiền tố original

Chữ Hán trong từ

新
TÂN On: シン Kun: あたら.しい、あら.た、あら-、にい- new 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

新

あら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố new
  2. tiền tố unused
  3. tiền tố natural
  4. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

新
TÂN On: シン Kun: あたら.しい、あら.た、あら-、にい- new 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

新

あらた

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male or female given name
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

新
TÂN On: シン Kun: あたら.しい、あら.た、あら-、にい- new 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗