時
じNghĩa tiếng Việt
- hậu tố giờ (vd: 3 giờ)
- hậu tố · trợ từ lúc, khi, trong lúc
Nghĩa tiếng Anh
- hậu tố hour; o'clock
- hậu tố · trợ từ (specified) time; when ...; during ...
- trợ số từ hour, o’clock
- hậu tố at the time of...
- affix time, moment
- affix at that time, chance, occasion
- affix hour, hourly
Cách dùng
"Giờ; lúc, khi": đọc じ — 「三時」 — 3 giờ; 「何時ですか」 — mấy giờ rồi? Đọc とき — 「子どもの時」 — hồi nhỏ; 「暇な時」 — lúc rảnh. 〜時 sau động từ thể từ điển/た thay đổi nghĩa thời điểm (行く時 / 行った時).
Ví dụ
- 授業は九時に始まります。Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
- 子どもの時、よく川で遊んだ。Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.
- 時計を見ると、ちょうど 12時 34分 56秒だった。When I looked at the clock, it was just 12:34 and 56 seconds.
- オラ、夏木六三四!6月3日の4時に生まれだから六三四‼まんずよろしく‼Mah name’s Natsuki Musashi! It’s Musashi because ah was born on June 3 at four o'clock!! Nice to meet y’all!!