TanroDictionary Sổ từ

最多 さいた

TỐI ĐA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhiều nhấttrợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. most (numerous); largest (number of)trợ từ · danh từ
  2. the mostdanh từ

Cách dùng

"Nhiều nhất": 「過去最多」 — nhiều nhất từ trước đến nay; 「最多得点」 — ghi nhiều điểm nhất; 「史上最多」 — nhiều nhất trong lịch sử. Hay gặp trên tin tức. Đối lập 最少.

Ví dụ

  1. 今年の観光客数は過去最多となった。

    Số khách du lịch năm nay nhiều nhất từ trước đến nay.

  2. 彼は大会最多の得点を挙げた。

    Anh ấy ghi nhiều điểm nhất giải đấu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép