TanroDictionary Sổ từ

期 き

KÌ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thời kỳ, giai đoạndanh từ · hậu tố
  2. cơ hội, dịpdanh từ
  3. thời đạidanh từ · hậu tố
  4. nhiệm kỳhậu tố
  5. kỳ họp (quốc hội)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. period; timedanh từ · hậu tố
  2. opportunity; chance; occasiondanh từ
  3. agedanh từ · hậu tố
  4. term (e.g. in office)hậu tố
  5. session (e.g. of parliament)hậu tố
  6. stage (e.g. of a disease)hậu tố
  7. season (e.g. of a TV series)hậu tố
  8. appointed time; occasion (とき)chữ Hán

Cách dùng

"Thời kỳ, giai đoạn; khóa, nhiệm kỳ": 「第一期」 — giai đoạn/khóa 1; 「〇期生」 — học viên khóa ~; 「この期に及んで」 — đến nước này rồi mà còn.

Ví dụ

  1. 私はこの学校の十期生です。

    Tôi là học sinh khóa 10 của trường này.

  2. この期に及んで言い訳はやめなさい。

    Đến nước này rồi thì thôi đừng bao biện nữa.

  3. 反抗期

    rebellious phase

  4. 学期

    school term

  5. 「進撃の巨人」の二期

    the second season of Attack on Titan

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「期」

期

ご

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thời gian, thời điểm, hạn
  2. danh từ lúc lâm chung
  3. danh từ (cổ) nửa đêm ở phố đèn đỏ thời Edo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ time; moment; limit
  2. danh từ time of death; last moment
  3. danh từ midnight in red-light districts during the Edo period
  4. danh từ a specific time or date
  5. danh từ a deadline
  6. danh từ death (as in "one's time has come")

Cách dùng

(ご) "Lúc, thời điểm (quyết định)": chủ yếu trong 「この期に及んで」 — đến nước này rồi mà còn…; 「最期」 — lúc lâm chung.

Từ gần nghĩa: 時時期

Ví dụ

  • この期に及んで言い訳をするな。Đến nước này rồi đừng có bào chữa nữa.
  • 祖父は穏やかな最期を迎えた。Ông tôi ra đi thanh thản.

Chữ Hán trong từ

期
KỲ, KY On: キ、ゴ Kun: – period; time; date; term 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗