TanroDictionary Sổ từ

木 き

MỘC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cây, cây bụidanh từ
  2. gỗ, gỗ xẻdanh từ
  3. phách gỗ (báo bắt đầu, kết thúc buổi diễn)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tree; shrub; bushdanh từ
  2. wood; timberdanh từ
  3. wooden clappers (signalling the beginning or end of a performance)danh từ
  4. a tree or shrubdanh từ
  5. wood, timber, lumberdanh từ
  6. a tree (data structure)danh từ
  7. 柝: (theater, sumo, etc.) a clapper used to signal the opening or closing of a match or playdanh từ

Cách dùng

"Cây": 「木を植える」 — trồng cây; 「木に登る」 — trèo cây; "gỗ": 「木の机」 — bàn gỗ. 「木」 là cây gỗ, khác 草 (cỏ) và 花 (hoa). Thành ngữ: 「木を見て森を見ず」 — thấy cây mà không thấy rừng.

Ví dụ

  1. 庭に桜の木を植えた。

    Tôi đã trồng một cây anh đào trong vườn.

  2. このおもちゃは木でできている。

    Món đồ chơi này làm bằng gỗ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「木」

木

もく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) thứ Năm
  2. danh từ mộc (hành thứ nhất trong ngũ hành)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Thursday
  2. danh từ wood (first of the five elements)
  3. danh từ a tree
  4. danh từ short for 木曜日 (mokuyōbi): Thursday
  5. danh từ wood grain

Cách dùng

(もく) Viết tắt 木曜日 — "thứ Năm": 「火・木」. Còn là "Mộc" trong ngũ hành.

Từ gần nghĩa: 木曜日木曜

Ví dụ

  • 英会話のレッスンは毎週木です。Lớp hội thoại tiếng Anh vào thứ Năm hằng tuần.
  • 締め切りは十日(木)です。Hạn chót là ngày 10 (thứ Năm).

Chữ Hán trong từ

木
MỘC On: ボク、モク Kun: き、こ- tree; wood 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

木

こ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ combining form of 木 (ki): tree, wood

Chữ Hán trong từ

木
MỘC On: ボク、モク Kun: き、こ- tree; wood 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

木

ぼく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a tree; more specifically, a living tree
  2. danh từ the bent and gnarled trunk or roots of an old tree
  3. danh từ wood, lumber
  4. danh từ something made of wood
  5. danh từ in ancient China, a wooden musical instrument
  6. tính từ い wooden, as of a person's character or behavior
  7. tính từ い wooden, as of a person's mental abilities: blockheaded, stupid, dimwitted

Chữ Hán trong từ

木
MỘC On: ボク、モク Kun: き、こ- tree; wood 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗