TanroDictionary Sổ từ

草 くさ

THẢO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cỏ, cỏ dại, thảo mộcdanh từ
  2. (cổ) ninjadanh từ
  3. (lóng) cần sadanh từ
  4. không chính hiệu, kém chất lượngtiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. grass; weed; herb; thatchdanh từ
  2. ninjadanh từ
  3. marijuana; cannabisdanh từ
  4. not genuine; substandardtiền tố
  5. LOL; hahacụm từ
  6. a weeddanh từ
  7. a herbdanh từ
  8. a scout, a spy (from the way one would hide in the grass to observe enemy troops)danh từ

Cách dùng

"Cỏ": 「草を取る/むしる」 — nhổ cỏ; 「草花」 — hoa cỏ; 「草野球」 — bóng chày nghiệp dư. Lóng mạng: 「草」 = cười (như 'www'). Phân biệt 芝 (cỏ sân), 雑草 (cỏ dại).

Ví dụ

  1. 週末に庭の草を取った。

    Cuối tuần tôi nhổ cỏ trong vườn.

  2. 牛が草を食べている。

    Con bò đang ăn cỏ.

  3. 草を刈る

    to cut grass

  4. 草蜉蝣

    a lacewing fly (literally, “fake or mimic dragonfly”, from the visual resemblance)

  5. 草野球、草競馬

    amateur or pick-up baseball, small-time horse-racing

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「草」

草

そう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bản nháp
  2. danh từ (viết tắt) chữ thảo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ draft; rough copy
  2. danh từ highly cursive style (of writing Chinese characters); grass style
  3. danh từ grass
  4. danh từ a draft, a rough copy
  5. danh từ cursive, calligraphy in a running hand
  6. danh từ something unofficial, an informal abbreviation or knock-off

Cách dùng

"Bản nháp" (そう): 「草案」 — bản thảo; 「起草」 — soạn thảo; 「草書」 — chữ thảo. Đứng một mình hiếm.

Từ gần nghĩa: 下書き草稿

Từ trái nghĩa: 清書

Ví dụ

  • 憲法の草案を作成した。Soạn thảo dự thảo hiến pháp.
  • 彼は草書を美しく書く。Ông ấy viết chữ thảo rất đẹp.

Chữ Hán trong từ

草
THẢO On: ソウ Kun: くさ、くさ-、-ぐさ grass; weeds; herbs; pasture; write; draft 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗