TanroDictionary Sổ từ

末 すえ

MẠT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầu, ngọn, chópdanh từ
  2. cuối (năm, tháng)danh từ
  3. con útdanh từ · trợ từ
  4. con cháu, hậu duệdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. end; tip; topdanh từ
  2. end (of the year, month, etc.); closedanh từ
  3. youngest childdanh từ · trợ từ
  4. descendants; offspring; posteritydanh từ
  5. futuredanh từ
  6. (finally) after; (at last) after; at the end oftrạng từ · danh từ
  7. trifles; trivialitiesdanh từ · trợ từ
  8. degenerate agedanh từ

Cách dùng

Đọc すえ: "cuối, sau rốt": 「月の末」 — cuối tháng; 「〜た末に」 — sau khi… cuối cùng (「悩んだ末に決めた」 — đắn đo mãi rồi quyết định). Còn chỉ con út 「末っ子」 và tương lai 「末が楽しみ」.

Ví dụ

  1. 悩んだ末に、留学することにした。

    Sau bao đắn đo, cuối cùng tôi quyết định đi du học.

  2. 彼女は三人兄弟の末っ子だ。

    Cô ấy là con út trong ba anh chị em.

  3. 思い悩んだ末

    at the end of deliberation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「末」

末

まつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố · danh từ cuối, cuối kỳ
  2. hậu tố bột

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố · danh từ the end (of)
  2. hậu tố powder
  3. danh từ in traditional Chinese theater, an extra, a minor part
  4. hậu tố the end of a period of time

Cách dùng

Đọc まつ (hậu tố): "cuối (kỳ)": 「月末」 — cuối tháng; 「年末」 — cuối năm; 「週末」 — cuối tuần; 「期末試験」 — thi cuối kỳ. Hay gặp trong thương mại: 「今月末まで」.

Từ gần nghĩa: 終わり

Từ trái nghĩa: 初

Ví dụ

  • レポートは今月末までに提出してください。Hãy nộp báo cáo trước cuối tháng này.
  • 年末は仕事がとても忙しい。Cuối năm công việc rất bận.

Chữ Hán trong từ

末
MẠT On: マツ、バツ Kun: すえ、うら、うれ end; close; tip; powder; posterity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

末

うら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) ngọn, đầu mút

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ top end; tip
  2. danh từ the tip or top of a plant; a twig or shoot
  3. danh từ the tip or top of a plant; a treetop
  4. danh từ the tip or end of something

Chữ Hán trong từ

末
MẠT On: マツ、バツ Kun: すえ、うら、うれ end; close; tip; powder; posterity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

末

うれ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) chồi non, cành non

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ new shoots; new growth (of a tree)
  2. danh từ the tip or top of a plant; a twig or shoot
  3. danh từ the tip or top of a plant; a treetop

Chữ Hán trong từ

末
MẠT On: マツ、バツ Kun: すえ、うら、うれ end; close; tip; powder; posterity 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗