Nghĩa tiếng Việt
đầu, ngọn, chóp danh từ
cuối (năm, tháng) danh từ
con út danh từ · trợ từ
con cháu, hậu duệ danh từ
Nghĩa tiếng Anh
end; tip; top danh từ
end (of the year, month, etc.); close danh từ
youngest child danh từ · trợ từ
descendants; offspring; posterity danh từ
future danh từ
(finally) after; (at last) after; at the end of trạng từ · danh từ
trifles; trivialities danh từ · trợ từ
degenerate age danh từ
Cách dùng
Đọc すえ: "cuối, sau rốt": 「月の末」 — cuối tháng; 「〜た末に」 — sau khi… cuối cùng (「悩んだ末に決めた」 — đắn đo mãi rồi quyết định). Còn chỉ con út 「末っ子」 và tương lai 「末が楽しみ」.
Ví dụ
悩んだ末に、留学することにした。
Sau bao đắn đo, cuối cùng tôi quyết định đi du học.
彼女は三人兄弟の末っ子だ。
Cô ấy là con út trong ba anh chị em.
思い悩んだ末
at the end of deliberation
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「末 」
末
まつ
Nhật
Thông dụng Hán Việt: MẠT
Nghĩa tiếng Việt
hậu tố · danh từ cuối, cuối kỳ
hậu tố bột
Nghĩa tiếng Anh
hậu tố · danh từ the end (of)
hậu tố powder
danh từ in traditional Chinese theater, an extra, a minor part
hậu tố the end of a period of time
Cách dùng
Đọc まつ (hậu tố): "cuối (kỳ)": 「月末」 — cuối tháng; 「年末」 — cuối năm; 「週末」 — cuối tuần; 「期末試験」 — thi cuối kỳ. Hay gặp trong thương mại: 「今月末まで」.
Từ gần nghĩa:
終わり
Từ trái nghĩa:
初
Ví dụ
レポートは今月末までに提出してください。 Hãy nộp báo cáo trước cuối tháng này.
年末は仕事がとても忙しい。 Cuối năm công việc rất bận.
末
うら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: MẠT
Nghĩa tiếng Việt
danh từ (cổ) ngọn, đầu mút
Nghĩa tiếng Anh
danh từ top end; tip
danh từ the tip or top of a plant; a twig or shoot
danh từ the tip or top of a plant; a treetop
danh từ the tip or end of something
末
うれ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: MẠT
Nghĩa tiếng Việt
danh từ (cổ) chồi non, cành non
Nghĩa tiếng Anh
danh từ new shoots; new growth (of a tree)
danh từ the tip or top of a plant; a twig or shoot
danh từ the tip or top of a plant; a treetop