TanroDictionary Sổ từ

本 ほん

BẢN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sách, quyển sách, kịch bảndanh từ
  2. này, hiện tại, ... đang nói đếntiền tố
  3. chính, chủ yếutiền tố
  4. thật, chính thứctiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. book; volume; scriptdanh từ
  2. this; present; current; ... in question; ... at issuetiền tố
  3. main; head; principaltiền tố
  4. real; genuine; regular; propertiền tố
  5. counter for long, thin objects (sticks, tubes, strings, bottles, pillars, rivers, rail lines, etc.)trợ số từ
  6. counter for films, TV shows, etc.trợ số từ
  7. counter for telephone calls, letters, and emailstrợ số từ
  8. counter for goals, home runs, etc.trợ số từ

Cách dùng

"Sách". Ngoài ra 本 còn là trợ từ đếm cho vật dài, thon như bút, chai, cây, chiếc ô: 一本 (いっぽん), 二本 (にほん), 三本 (さんぼん). Âm đọc thay đổi theo con số đứng trước.

Đứng đầu từ ghép, 本 có nghĩa "chính, thật": 本当 (sự thật), 本社 (trụ sở chính).

Ví dụ

  1. 図書館で本を三冊借りました。

    Tôi mượn ba quyển sách ở thư viện.

  2. ペンを一本貸してください。

    Cho tôi mượn một cây bút.

  3. 本を読む

    to read a book

  4. 本大会

    this event; today’s competition

  5. 本山葵

    real wasabi (as opposed to horseradish or other substitutes)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「本」

本

もと

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ blades of grass and tree trunks
  2. trợ số từ falcons
  3. danh từ alternative form of 元

Chữ Hán trong từ

本
BỔN, BẢN On: ホン Kun: もと book; present; main; origin; true; real; counter for long cylindrical things 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗