TanroDictionary Sổ từ

札 さつ

TRÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền giấydanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. banknote; bill; note; paper moneydanh từ · hậu tố
  2. cardchữ Hán
  3. a ticket, a tokendanh từ
  4. a letterdanh từ
  5. paper money, a bill, a (bank) notedanh từ

Cách dùng

"Tiền giấy" (さつ): 「千円札」 — tờ 1000 yên; 「お札」 — tiền giấy; 「札束」 — xấp tiền. Trái với 硬貨/小銭 (tiền xu). Chú ý: お札 đọc おふだ là bùa hộ mệnh.

Ví dụ

  1. 一万円札しかないんですが、大丈夫ですか。

    Tôi chỉ có tờ 10.000 yên, có được không?

  2. 財布に千円札が三枚入っている。

    Trong ví có ba tờ 1000 yên.

  3. 千円札

    a thousand-yen note

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「札」

札

ふだ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ vé, thẻ, phiếu, biên lai
  2. danh từ nhãn, thẻ ghi
  3. danh từ biển, bảng, tấm thẻ
  4. danh từ lá bài

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ticket; token; check; receipt
  2. danh từ label; tag
  3. danh từ sign; card; plate
  4. danh từ playing card
  5. danh từ charm; talisman
  6. danh từ slip of paper posted on shrine pillars by pilgrims
  7. danh từ a card, a plate, a tag
  8. danh từ a ticket, a token

Cách dùng

"Thẻ, bảng, nhãn" (ふだ): 「名札」 — thẻ tên; 「値札」 — nhãn giá; 「札を掛ける」 — treo biển; 「お札」 — bùa hộ mệnh. Còn chỉ lá bài 「切り札」 — con át chủ bài (cả nghĩa bóng).

Từ gần nghĩa: カードラベル

Ví dụ

  • 会場では名札をつけてください。Tại hội trường xin hãy đeo thẻ tên.
  • 彼はチームの切り札だ。Anh ấy là con át chủ bài của đội.
  • 一組の札a deck of cards

Chữ Hán trong từ

札
TRÁT On: サツ Kun: ふだ tag; paper money; counter for bonds; placard; bid 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

札

さね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mảnh giáp (của áo giáp)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ armor platelet

Chữ Hán trong từ

札
TRÁT On: サツ Kun: ふだ tag; paper money; counter for bonds; placard; bid 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗