札
Chữ Hán 札 TRÁT
- Âm On
- サツ
- Âm Kun
- ふだ
- Nghĩa (Anh)
- tag; paper money; counter for bonds; placard; bid
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 札 15 từ
- 札さつtiền giấy
- 入札にゅうさつsự đấu thầu, bỏ thầu
- 名札なふだbảng tên, thẻ tên
- 改札かいさつsoát vé
- 荷札にふだnhãn hàng, thẻ hành lý
- 落札らくさつsự trúng thầu, thắng đấu giá
- 表札ひょうさつbiển tên trước nhà
- 改札口かいさつぐちcửa soát vé
- 立て札たてふだbiển cắm, bảng thông báo
- 応札おうさつsự dự thầu
- 札幌さっぽろSapporo
- 札束さつたばxấp tiền giấy; cọc tiền
- 切り札きりふだquân bài chủ
- 千円札せんえんさつtờ 1000 yên
- 競争入札きょうそうにゅうさつđấu thầu cạnh tranh