Nghĩa tiếng Việt
- bàn, bàn học, bàn làm việcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- deskdanh từ
- desk, tablechữ Hán
Ví dụ
-
机の上に本が三冊ある。
Trên bàn làm việc có 4 quyển sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép