TanroDictionary Sổ từ

東 ひがし

ĐÔNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía đông, hướng đôngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. eastdanh từ
  2. the east (compass point)danh từ
  3. the Orientdanh từ
  4. an easterly (wind blowing from the east)danh từ
  5. higher-ranked wrestlers listed on the right of a banzukedanh từ
  6. an Eastern Bloc countrydanh từ
  7. Kamakura and/or Edo, as opposed to Kyoto and Osakadanh từ
  8. a historical red-light district in Edo located east of Edo Castle, today in Fukagawa, Kōtō, Tokyo prefecturetên riêng

Cách dùng

"Phía đông, hướng đông": 「東に向かう」 — đi về hướng đông; 「東口」 — cửa đông (nhà ga); 「東日本」 — miền Đông Nhật Bản. Đọc ひがし khi đứng một mình, とう trong từ ghép (東京, 東洋).

Ví dụ

  1. 太陽は東から昇る。

    Mặt trời mọc ở phía đông.

  2. 駅の東口で待ち合わせしましょう。

    Hẹn nhau ở cửa đông nhà ga nhé.

  3. 東音高

    Ototaka Higashi, pediatrician known for Chédiak–Higashi syndrome

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「東」

東

あずま

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) miền đông Nhật Bản (Kamakura, Edo nhìn từ Kyoto, Nara)
  2. danh từ (cổ) phía đông
  3. danh từ (viết tắt) đàn wagon (đàn sáu dây Nhật Bản)
  4. danh từ vợ/chồng tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ eastern Japan (esp. Kamakura or Edo, from perspective of Kyoto or Nara); eastern provinces
  2. danh từ east
  3. danh từ wagon; yamatogoto; six-stringed native Japanese zither
  4. danh từ my spouse
  5. danh từ the east
  6. danh từ the lands east of the 都 (miyako, “imperial capital”)
  7. danh từ during the Kamakura and Muromachi periods, the Kamakura region or its titular 幕府 (bakufu, “shogunate”), as opposed to the imperial capital of Kyoto
  8. danh từ during the Edo period, the region around Edo

Cách dùng

"Miền Đông" (あずま) — tên cổ chỉ vùng Kanto (nhìn từ Kyoto): 「東男に京女」 — trai Kanto gái Kyoto (cặp đẹp); 「東下り」. Đọc ひがし: hướng đông (thông dụng).

Từ gần nghĩa: 関東東国

Từ trái nghĩa: 西上方

Ví dụ

  • 「東男に京女」という言葉がある。Có câu "trai miền Đông, gái Kyoto".
  • 業平は東下りの旅に出た。Narihira lên đường xuống miền Đông.
  • 古者 自相模國足柄岳坂以東諸縣惣我姬國 [...](please add an English translation of this quotation)

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

トン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (mạt chược) quân Đông phong
  2. danh từ (mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Đông phong

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ east wind tile
  2. danh từ winning hand with a pung (or kong) of east wind tiles
  3. danh từ east wind (mahjong tile)
  4. danh từ a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of east wind tiles; depending on wind round and player's seat wind, it is worth either 1 or 2 翻 (han, “doubles”)

Cách dùng

Quân Đông phong trong mạt chược (トン): 「東場」 — vòng Đông; 「東を鳴く」. Đọc トン (tiếng Trung).

Từ gần nghĩa: 東風牌

Từ trái nghĩa: 西

Ví dụ

  • 東を三枚揃えた。Gom được ba quân Đông.
  • まだ東場の二局目だ。Mới là ván 2 vòng Đông.

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

とう

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố phía đông
  2. danh từ (viết tắt) Tokyo

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố eastern; east
  2. danh từ Tokyo
  3. tên riêng short for 関東 (Kantō): the Kantō region of Japan
  4. tên riêng short for 東国 (Tōgoku): a historical administrative division of Japan, corresponding to the modern Kantō and Tōkai regions
  5. tên riêng short for 東京 (Tōkyō): Tokyo
  6. tên riêng a surname

Cách dùng

"Phía đông" (ひがし): 「東口」 — cửa đông (ga); 「東日本」; 「東の空」. Đọc とう trong 「東京」, 「関東」.

Từ gần nghĩa: 東方

Từ trái nghĩa: 西

Ví dụ

  • 駅の東口で待っています。Tôi đợi ở cửa đông của ga.
  • 太陽は東から昇る。Mặt trời mọc ở phía đông.

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

ひんがし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the east

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

とん

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

あきら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname
  2. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

のぼる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東

はじめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname
  2. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗