TanroDictionary Sổ từ

西 にし

TÂY

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía tây, hướng tâydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. westdanh từ
  2. Europe, Europeanchữ Hán
  3. kanji used to transliterate foreign languageschữ Hán
  4. short for 西班牙 (Supein): Spain, Spanishchữ Hán
  5. autumnchữ Hán
  6. west (one of the four cardinal directions)danh từ
  7. the Westdanh từ
  8. the west wind, wind blowing from the westdanh từ

Cách dùng

"Phía tây": 「西に沈む」 — lặn về phía tây; 「西日」 — nắng chiều chiếu xiên; 「関西」 — vùng Kansai; 「西洋」 — phương Tây. 「西も東も分からない」 — lạ nước lạ cái, chẳng biết gì.

Ví dụ

  1. 太陽は西に沈む。

    Mặt trời lặn ở phía tây.

  2. 日本に来たばかりで、西も東も分からない。

    Mới đến Nhật nên tôi chẳng biết đâu vào đâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「西」

西

せい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) Tây Ban Nha

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Spain

Chữ Hán trong từ

西
TÂY, TÊ On: セイ、サイ、ス Kun: にし west; Spain 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

西

シャー

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (mạt chược) quân Tây phong
  2. danh từ (mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Tây phong

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ west wind tile
  2. danh từ winning hand with a pung (or kong) of west wind tiles
  3. danh từ west wind (mahjong tile)
  4. danh từ a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of west wind tiles; depending on wind round and player's seat wind, it is worth either 1 or 2 翻 (han, “doubles”)

Chữ Hán trong từ

西
TÂY, TÊ On: セイ、サイ、ス Kun: にし west; Spain 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗