楽
がくNghĩa tiếng Việt
- danh từ âm nhạc
- danh từ nhã nhạc cung đình Nhật Bản
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ music
- danh từ gagaku; ceremonial Japanese court music
- danh từ short for 音楽 (ongaku): music
- danh từ short for 雅楽 (gagaku): ancient-medieval Japanese court music, imported from the Chinese yayue
- tên riêng a surname
Cách dùng
"Âm nhạc; nhã nhạc" (がく): 「楽を奏する」 — tấu nhạc; 「楽団」 — dàn nhạc; 「雅楽」 — nhã nhạc; 「楽譜」 — bản nhạc.
Từ gần nghĩa: 音楽
Ví dụ
- 神社で雅楽が奏でられた。Nhã nhạc được tấu ở đền.
- 彼は楽譜が読めない。Anh ấy không đọc được bản nhạc.
Chữ Hán trong từ
楽
LẠC, NHẠC
On: ガク、ラク、ゴウ
Kun: たの.しい、たの.しむ、この.む
music; comfort; ease
13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗