殻
がらNghĩa tiếng Việt
- danh từ · tiền tố xương gà (nấu canh)
- danh từ than cốc kém chất lượng
- hậu tố đồ thừa, phần còn lại
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · tiền tố chicken bones (e.g. for soup); chicken carcass
- danh từ poor-quality coke (coal)
- hậu tố left-overs; remnants
- hậu tố cinders, ashes
- hậu tố leftovers (compare English shell)
Cách dùng
(がら) "Xương gà (để ninh nước dùng)": 「鶏がら」; "phần thừa còn lại". Thường viết がら/ガラ. Phân biệt với から (vỏ).
Từ gần nghĩa: 鶏ガラ
Ví dụ
- 鶏がらでスープを取る。Ninh xương gà lấy nước dùng.
- このラーメンは鶏がらベースだ。Món ramen này có nước dùng từ xương gà.
Chữ Hán trong từ
殻
XÁC
On: カク、コク、バイ
Kun: から、がら
husk; nut shell
11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗