TanroDictionary Sổ từ

氷室 ひむろ

BĂNG THẤT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hầm chứa băng, kho lạnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ice house; ice room; cold roomdanh từ
  2. icehousedanh từ

Cách dùng

"Hầm chứa băng" (thời xưa trữ băng qua mùa hè). Văn lịch sử.

Ví dụ

  1. 昔は氷室に冬の氷を保存した。

    Xưa kia người ta trữ băng mùa đông trong hầm chứa băng.

  2. 山に古い氷室の跡が残っている。

    Trên núi còn dấu vết hầm chứa băng cổ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「氷室」

氷室

ひょうしつ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ icehouse

Chữ Hán trong từ

氷
BĂNG On: ヒョウ Kun: こおり、ひ、こお.る icicle; ice; hail; freeze; congeal 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
室
THẤT On: シツ Kun: むろ room; apartment; chamber; greenhouse; cellar 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

氷室

こおりむろ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ icehouse

Chữ Hán trong từ

氷
BĂNG On: ヒョウ Kun: こおり、ひ、こお.る icicle; ice; hail; freeze; congeal 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
室
THẤT On: シツ Kun: むろ room; apartment; chamber; greenhouse; cellar 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗