TanroDictionary Sổ từ

求人 きゅうじん

CẦU NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tuyển người, tin tuyển dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. recruiting; job offer; job vacancydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. offer of job (situation)danh từ

Cách dùng

"Tuyển người, tin tuyển dụng" (phía công ty): 「求人広告」 — quảng cáo tuyển dụng; 「求人を出す」 — đăng tuyển; 「求人倍率」 — tỷ lệ việc làm/người tìm việc. Đối lập 求職.

Ví dụ

  1. 駅前の店がアルバイトの求人を出している。

    Cửa hàng trước ga đang đăng tuyển nhân viên làm thêm.

  2. 最近は求人が増えている。

    Gần đây tin tuyển dụng đang tăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「求人」

求人

きゅうじんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ recruit

Chữ Hán trong từ

求
CẦU On: キュウ、グ Kun: もと.める request; want; wish for; require; demand 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗