TanroDictionary Sổ từ

募集 ぼしゅう

MỘ TẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tuyển dụng, chiêu mộ, nhận đơndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự quyên góp, kêu gọidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự phát hành (cổ phiếu, trái phiếu)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. recruitment; invitation; selection; advertisement; taking applicationsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. raising (funds, donations, etc.); collection; subscription; solicitationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. flotation (of shares, loans, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. hiring, recruitment (e.g. of new employees or soldiers)danh từ
  5. collection (e.g. of donations), solicitationdanh từ

Cách dùng

"Tuyển, chiêu mộ, kêu gọi": 「社員を募集する」 — tuyển nhân viên; 「アルバイト募集」 — tuyển người làm thêm; 「募集中」 — đang tuyển; 「募集要項」 — thông tin tuyển dụng; 「参加者募集」 — kêu gọi người tham gia.

Ví dụ

  1. 駅前のコンビニがアルバイトを募集している。

    Cửa hàng tiện lợi trước ga đang tuyển người làm thêm.

  2. ボランティアの募集は今月末までです。

    Việc tuyển tình nguyện viên kéo dài đến cuối tháng này.

  3. 友達募集中。

    Looking for friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「募集」

募集

ぼしゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ accept applications; recruit (e.g. employees, soldiers, etc.); advertise
  2. động từ collect; raise (money); solicit (e.g. comments)

Ví dụ

  • 御指摘のパブリックコメントにつきましては、昨年末から本年一月にかけて御意見を募集いたしました。Regarding the public comments you mentioned, we solicited opinions from the end of last year through January of this year.

Chữ Hán trong từ

募
MỘ On: ボ Kun: つの.る recruit; campaign; gather (contributions); enlist; grow violent 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
集
TẬP On: シュウ Kun: あつ.まる、あつ.める、つど.う gather; meet; congregate; swarm; flock 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗