sự tuyển dụng, chiêu mộ, nhận đơndanh từ · động từ する · ngoại động từ
sự quyên góp, kêu gọidanh từ · động từ する · ngoại động từ
sự phát hành (cổ phiếu, trái phiếu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
recruitment; invitation; selection; advertisement; taking applicationsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
raising (funds, donations, etc.); collection; subscription; solicitationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
flotation (of shares, loans, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
hiring, recruitment (e.g. of new employees or soldiers)danh từ
collection (e.g. of donations), solicitationdanh từ
Cách dùng
"Tuyển, chiêu mộ, kêu gọi": 「社員を募集する」 — tuyển nhân viên; 「アルバイト募集」 — tuyển người làm thêm; 「募集中」 — đang tuyển; 「募集要項」 — thông tin tuyển dụng; 「参加者募集」 — kêu gọi người tham gia.
Ví dụ
駅前のコンビニがアルバイトを募集している。
Cửa hàng tiện lợi trước ga đang tuyển người làm thêm.
ボランティアの募集は今月末までです。
Việc tuyển tình nguyện viên kéo dài đến cuối tháng này.
động từaccept applications; recruit (e.g. employees, soldiers, etc.); advertise
động từcollect; raise (money); solicit (e.g. comments)
Ví dụ
御指摘のパブリックコメントにつきましては、昨年末から本年一月にかけて御意見を募集いたしました。Regarding the public comments you mentioned, we solicited opinions from the end of last year through January of this year.
Chữ Hán trong từ
募
MỘOn: ボKun: つの.るrecruit; campaign; gather (contributions); enlist; grow violent12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
集
TẬPOn: シュウKun: あつ.まる、あつ.める、つど.うgather; meet; congregate; swarm; flock12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm