TanroDictionary Sổ từ

没 ぼつ

MỘT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự qua đờidanh từ · hậu tố
  2. (viết tắt) sự loại bỏ (bản thảo...)danh từ
  3. không cótiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. deathdanh từ · hậu tố
  2. rejection (of a manuscript, etc.)danh từ
  3. lacking; withouttiền tố
  4. to sink, to be drownedchữ Hán
  5. to hidechữ Hán
  6. to diechữ Hán
  7. 没, ボツ: rejected, unuseddanh từ
  8. 没, 歿: rejection (of a manuscript etc.)danh từ

Cách dùng

"Qua đời" (trong niên biểu: 「1900年没」 — mất năm 1900); "bị loại" (bản thảo, ý tưởng): 「没になる」 — bị loại bỏ; 「没ネタ」 — ý tưởng bị loại.

Ví dụ

  1. 私の企画は没になった。

    Kế hoạch của tôi bị loại.

  2. この画家は1890年に没した。

    Họa sĩ này mất năm 1890.

  3. 原稿を没にする

    to reject a manuscript

  4. 没タイトル案

    rejected ideas for titles

  5. 没曲集

    outtake collection

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép