Nghĩa tiếng Việt
- trường phái, môn pháidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- school (of painting, ikebana, etc.)danh từ
- school of thoughtdanh từ
Cách dùng
"Trường phái, môn phái" (trà đạo, cắm hoa, võ thuật): 「生け花の流派」.
Ví dụ
-
茶道にはいくつもの流派がある。
Trà đạo có nhiều trường phái.
-
彼は空手の別の流派に入門した。
Anh ấy nhập môn một môn phái karate khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép