TanroDictionary Sổ từ

流派 りゅうは

LƯU PHÁI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trường phái, môn pháidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. school (of painting, ikebana, etc.)danh từ
  2. school of thoughtdanh từ

Cách dùng

"Trường phái, môn phái" (trà đạo, cắm hoa, võ thuật): 「生け花の流派」.

Ví dụ

  1. 茶道にはいくつもの流派がある。

    Trà đạo có nhiều trường phái.

  2. 彼は空手の別の流派に入門した。

    Anh ấy nhập môn một môn phái karate khác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép