Nghĩa tiếng Việt
- nghiêm trọng, trầm trọngtính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- serious; severe; grave; acutetính từ な · danh từ
- serious, deep, heavy (topic), profound (change), weighty (matter)tính từ い
- seriousnessdanh từ
Cách dùng
"Nghiêm trọng" (tính từ đuôi な): 「深刻な問題」 — vấn đề nghiêm trọng; 「深刻化する」 — trở nên nghiêm trọng; 「深刻な顔」 — vẻ mặt nặng nề.
Ví dụ
-
少子化は深刻な問題だ。
Tỉ lệ sinh giảm là vấn đề nghiêm trọng.
-
彼は深刻な顔で話し始めた。
Anh ấy bắt đầu nói với vẻ mặt nặng nề.
-
深刻に悩んだ
seriously worried
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép