TanroDictionary Sổ từ

灯 ひ

ĐĂNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ánh đèn, ngọn đèndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. light; lampdanh từ
  2. a light, lampdanh từ

Cách dùng

"Ánh đèn, ngọn đèn" (ひ/あかり): 「灯がともる」 — đèn được thắp; 「街の灯」 — ánh đèn phố. Văn chương; thường ngày dùng 明かり, 電気. 「灯台」 — hải đăng.

Ví dụ

  1. 窓に灯がともった。

    Đèn trong cửa sổ đã sáng lên.

  2. 遠くに街の灯が見える。

    Nhìn thấy ánh đèn phố từ xa.

  3. ...たくさんの灯が懐かしいのは あのどれかひとつに君がいるから

    ...among the many [lights, I feel] nostalgic[; and I know] you are in one of them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「灯」

灯

あかし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đèn (dâng cúng), đèn

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ light (esp. as a religious offering); lamp
  2. danh từ a light, lamp
  3. danh từ a light (or lighted lamp) offered to a kami or buddha

Cách dùng

"Đèn, ánh đèn" (ひ・あかり・とう): 「灯をともす」 — thắp đèn; 「街の灯」 — ánh đèn phố; 「灯台」 — hải đăng; 「献灯」 — dâng đèn (ở đền chùa). Văn chương: 「希望の灯」.

Từ gần nghĩa: 明かり灯火

Từ trái nghĩa: 闇

Ví dụ

  • 遠くに街の灯が見えた。Từ xa thấy ánh đèn thành phố.
  • 仏前に灯を供えた。Tôi dâng đèn trước bàn thờ Phật.
  • 櫓太鼓の灯がゆれて 揃い浴衣の夏がゆくThe festival-commencing lamp sways, [all] wearing yukata in the passing summer.

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

灯

とう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ ánh đèn, đèn
  2. hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm đèn điện

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ light; lamp
  2. hậu tố · trợ số từ counter for electric lights
  3. danh từ a light, lamp
  4. trợ số từ counter for 電灯 (dentō, “electric lights”)
  5. hậu tố electric light
  6. affix Buddhist teaching

Cách dùng

"Đèn" (とう): 「街灯」 — đèn đường; 「電灯」; 「灯台」 — hải đăng. Hậu tố đếm bóng đèn (hiếm).

Từ gần nghĩa: ライト明かり

Ví dụ

  • 街灯が少なくて夜道が暗い。Ít đèn đường nên đường đêm tối.
  • 岬の灯台が光っている。Ngọn hải đăng ở mũi đất đang sáng.

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

灯

ともし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ ánh đèn, đèn
  2. danh từ nhử hươu bằng đuốc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ light; lamp
  2. danh từ baiting deer with a lighted torch
  3. danh từ a light
  4. danh từ alternative spelling of 照射 (tomoshi): a torch used to bait deer when night hunting

Cách dùng

"Ánh đèn" (ひ/ともしび): 「街の灯」 — ánh đèn phố; 「灯が消える」 — đèn tắt; nghĩa bóng 「希望の灯」 — ngọn đèn hy vọng. Văn chương.

Từ gần nghĩa: 明かり灯火

Từ trái nghĩa: 闇

Ví dụ

  • 遠くに街の灯が見える。Xa xa thấy ánh đèn phố.
  • 希望の灯を消してはならない。Không được để tắt ngọn đèn hy vọng.

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

灯

ともしび

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a light
  2. danh từ a lit flame (such as of a candle or torch)
  3. danh từ under the 律令 (Ritsuryō) system of the Heian period, a kind of scholarship granted to university students

Ví dụ

  • 地球はまわる君をかくして 輝く瞳きらめく灯…The Earth spins, hiding your shining pupils [and] glittering lights.

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

灯

とぼし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an indoor torch
  2. danh từ alternative form of 灯 (tomoshi)
  3. tên riêng a placename

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

灯

とぼしび

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative form of 灯 (tomoshibi)

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗