無人
ぶにんNghĩa tiếng Anh
- tính từ い shorthanded, lack of help
- tính từ い uninhabited, unmanned
- danh từ being shorthanded
- danh từ being uninhabited
Ví dụ
- 「この夏はどこへもいらつしやらなかつたんですか。」「え、家が無人なものですから。」Didn't you travel anywhere this summer? — No, since our household is shorthanded.
Chữ Hán trong từ
無
VÔ, MÔ
On: ム、ブ
Kun: な.い
nothingness; none; ain't; nothing; nil; not
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人