TanroDictionary Sổ từ

無人 むじん

VÔ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. không người, bỏ hoang, không người trựctrợ từ · danh từ
  2. sự thiếu ngườidanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. unmanned; uninhabited; unattended; desertedtrợ từ · danh từ
  2. shorthandedness; lack of helpdanh từ · tính từ な
  3. Same as above.tính từ い

Cách dùng

"Không người": 「無人島」 — đảo hoang; 「無人駅」 — ga không người trực; 「無人販売」 — bán hàng tự giác không người bán; 「無人機」 — máy bay không người lái. Đọc むじん.

Ví dụ

  1. この駅は夜になると無人になる。

    Nhà ga này buổi tối không có người trực.

  2. 無人島で一週間過ごした。

    Tôi đã sống một tuần trên đảo hoang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「無人」

無人

ぶにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い shorthanded, lack of help
  2. tính từ い uninhabited, unmanned
  3. danh từ being shorthanded
  4. danh từ being uninhabited

Ví dụ

  • 「この夏はどこへもいらつしやらなかつたんですか。」「え、家が無人なものですから。」Didn't you travel anywhere this summer? — No, since our household is shorthanded.

Chữ Hán trong từ

無
VÔ, MÔ On: ム、ブ Kun: な.い nothingness; none; ain't; nothing; nil; not 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

無人

むにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い Same as above.

Chữ Hán trong từ

無
VÔ, MÔ On: ム、ブ Kun: な.い nothingness; none; ain't; nothing; nil; not 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗