TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 爺 – ông già; (miệt thị) lão già

爺 じじ

GIA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ông giàdanh từ
  2. (miệt thị) lão giàdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. old mandanh từ
  2. old geezerdanh từ

Cách dùng

"Ông già" (じじい, sắc thái thô, miệt thị); じい/じいや là cách gọi thân. Lịch sự: おじいさん.

Ví dụ

  1. あのくそ爺め!

    Đồ lão già chết tiệt!

  2. 近所の爺さんはいつも散歩している。

    Ông già hàng xóm lúc nào cũng đi dạo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「爺」

爺

じい

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán old man
  2. chữ Hán grandfather
  3. danh từ a grandfather
  4. danh từ an old man; a geezer; a gramps

Ví dụ

  • (お)爺さんgrandfather
  • (お)爺ちゃんgrandpa; granddad
  • バカヤロオ 会長の歳 考えろ 心臓止まっちまうだろうが‼You idiot!! Think about gramps’s age!! His heart coulda stopped!!
  • うわぁ すいませんOww! I’m sorry!

Chữ Hán trong từ

爺
GIA On: ヤ Kun: じい、じじい、おやじ、じじ、ちち old man; grampa 13 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗