TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 狐 – con cáo; kẻ xảo quyệt; mì soba/udon với đậu phụ chiên

狐 きつね

HỒ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con cáodanh từ
  2. kẻ xảo quyệtdanh từ
  3. mì soba/udon với đậu phụ chiêndanh từ
  4. màu nâu vàngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fox (esp. the red fox, Vulpes vulpes)danh từ
  2. fox (i.e. a sly person)danh từ
  3. soba or udon topped with deep-fried tofudanh từ
  4. light brown; golden browndanh từ
  5. a foxdanh từ
  6. aburaagedanh từ
  7. short for きつねうどん (kitsune udon)danh từ
  8. short for 狐蕎麦 (kitsune soba)danh từ

Cách dùng

"Con cáo" (đọc きつね): 「狐に化かされる」 — bị cáo lừa (bị mê hoặc); 「きつねうどん」 — udon đậu phụ chiên. Biểu tượng xảo quyệt, gắn với đền Inari. Hay viết キツネ.

Ví dụ

  1. 昔話では狐がよく人をだます。

    Trong truyện cổ, cáo hay lừa người.

  2. 昼ご飯にきつねうどんを食べた。

    Bữa trưa tôi ăn udon kitsune.

  3. 狐狼 上扈反, 倭言岐都禰, 又狐諼獸鬼所乘有三徳, 狐疑不定也, 狼音良, 訓, 似犬也, 倭言大神也

  4. 程度の低いものは「擬態」と呼ばれ、カメレオンなんぞにもできるが、「化け学」はオラたち以外では、キツネと一部のネコしか身につけておらん‼

    Those lesser kinds like chameleons can make use of “mimicry”, but beside us, only foxes and a few cats can master “metamorphism”!!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「狐」

狐

けつね

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fox
  2. danh từ short for けつねうどん (ketsune udon)

Chữ Hán trong từ

狐
HỒ On: コ Kun: きつね fox 9 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗