Nghĩa tiếng Việt
mai, vỏ cứng danh từ
hạng nhất, hạng A danh từ
mu bàn chân, mu bàn tay danh từ
bên A (trong hợp đồng); nguyên đơn danh từ
Nghĩa tiếng Anh
carapace; shell danh từ
1st in rank; grade A danh từ
instep; back of hand danh từ
the A party (e.g. in a contract); the first party; plaintiff (label in legal documents) danh từ
something which is first; A; first in rank danh từ
something which is first; A; instep or the back of the hand danh từ
the first of the ten heavenly stems tên riêng
Cách dùng
"Mu (bàn tay, chân); bên A; mai": 「手の甲」 — mu bàn tay; 「足の甲」 — mu bàn chân; 「亀の甲」 — mai rùa; trong hợp đồng 「甲」 bên A, 「乙」 bên B. 「甲乙つけがたい」 — khó phân cao thấp.
Ví dụ
手の甲に蚊に刺された。
Tôi bị muỗi đốt vào mu bàn tay.
二つの作品は甲乙つけがたい。
Hai tác phẩm khó phân cao thấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「甲 」
甲
かん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIÁP
Nghĩa tiếng Việt
danh từ âm vực cao (nhạc Nhật), nốt cao
Nghĩa tiếng Anh
danh từ treble range (in Japanese music); high note
danh từ treble range
Chữ Hán trong từ
甲
GIÁP
On: コウ、カン
Kun: きのえ
armor; high (voice); A grade; first class; former; instep; carapace
5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
甲
きのえ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIÁP
Nghĩa tiếng Việt
danh từ Giáp (can thứ nhất)
Nghĩa tiếng Anh
danh từ first sign of the Chinese calendar
tên riêng the first of the ten heavenly stems
Chữ Hán trong từ
甲
GIÁP
On: コウ、カン
Kun: きのえ
armor; high (voice); A grade; first class; former; instep; carapace
5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
甲
よろい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIÁP
Nghĩa tiếng Anh
danh từ armor
Chữ Hán trong từ
甲
GIÁP
On: コウ、カン
Kun: きのえ
armor; high (voice); A grade; first class; former; instep; carapace
5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗