白
しら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: BẠCH
Nghĩa tiếng Việt
tiền tố màu trắng
tiền tố chưa nêm, chưa nhuộm, nguyên bản
tiền tố rất, đúng là
tiền tố giả vờ không biết
danh từ · tính từ な thật thà, chân thành, cần mẫn
Nghĩa tiếng Anh
tiền tố white
tiền tố unseasoned; undyed; unaltered
tiền tố very much; precisely
tiền tố playing dumb
danh từ · tính từ な unfeigned; honest; diligent
tiền tố Combining form of しろ (shiro) above:; white
tiền tố Combining form of しろ (shiro) above:; undyed, unpainted, unseasoned, etc.
tiền tố Combining form of しろ (shiro) above:; pure
Cách dùng
"Giả vờ không biết" (しら): 「白を切る」 — giả ngơ, chối bay; 「白々しい」 — trơ trẽn; 「素面」 (しらふ) — tỉnh táo. Chữ 白 riêng thường đọc しろ.
Từ gần nghĩa:
とぼける
Ví dụ
彼は最後まで白を切った。 Hắn giả ngơ đến cùng.
白々しい嘘をつくな。 Đừng nói dối trơ trẽn thế.
白
はく
Nhật
Ít dùng Hán Việt: BẠCH
Nghĩa tiếng Việt
danh từ màu trắng
danh từ cá đối con
danh từ lời thoại (trong kịch, phim)
danh từ (mạt chược) quân Bạch long
danh từ (mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Bạch long
Nghĩa tiếng Anh
danh từ white
danh từ striped mullet fry (Mugil cephalus)
danh từ (spoken) line (in a play, film, etc.); one's lines
danh từ white dragon tile
danh từ winning hand with a pung (or kong) of white dragon tiles
danh từ Belgium
danh từ white person; Caucasian
danh từ the color white
Cách dùng
Quân Bạch long trong mạt chược (ハク): quân trắng trơn; 「白を鳴く」 — ăn quân Bạch; bộ ba Bạch là một yaku. Đọc しろ khi là màu trắng thông thường.
Từ gần nghĩa:
白板
Ví dụ
白を三枚揃えた。 Gom đủ ba quân Bạch.
白をポンして役をつけた。 Ăn pon quân Bạch để có yaku.