TanroDictionary Sổ từ

白 しろ

BẠCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. màu trắngdanh từ · trợ từ
  2. sự vô tội; người vô tộidanh từ
  3. chỗ trốngdanh từ
  4. quân trắng (cờ vây)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. whitedanh từ · trợ từ
  2. innocence; innocent persondanh từ
  3. blank spacedanh từ
  4. white stonedanh từ
  5. white dragon tiledanh từ
  6. skewered grilled pig intestinedanh từ
  7. the color whitedanh từ
  8. a white go stonedanh từ

Cách dùng

"Màu trắng" (しろ, danh từ; tính từ là 白い): 「白と黒」 — trắng và đen; 「白黒をつける」 — phân định đúng sai. Nghĩa "vô tội": 「彼は白だ」 — anh ta vô tội (đối lập 黒 = có tội). Quân trắng trong cờ vây.

Ví dụ

  1. 壁を白に塗った。

    Tôi sơn tường màu trắng.

  2. 調べた結果、彼は白だった。

    Kết quả điều tra cho thấy anh ta vô tội.

  3. Coordinate term: 黒 (kuro, “black”)

  4. Coordinate term: 黒 (kuro, “guilt”)

  5. 確定白・確白

    one who is certainly on the villagers' side

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「白」

白

しら

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố màu trắng
  2. tiền tố chưa nêm, chưa nhuộm, nguyên bản
  3. tiền tố rất, đúng là
  4. tiền tố giả vờ không biết
  5. danh từ · tính từ な thật thà, chân thành, cần mẫn

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố white
  2. tiền tố unseasoned; undyed; unaltered
  3. tiền tố very much; precisely
  4. tiền tố playing dumb
  5. danh từ · tính từ な unfeigned; honest; diligent
  6. tiền tố Combining form of しろ (shiro) above:; white
  7. tiền tố Combining form of しろ (shiro) above:; undyed, unpainted, unseasoned, etc.
  8. tiền tố Combining form of しろ (shiro) above:; pure

Cách dùng

"Giả vờ không biết" (しら): 「白を切る」 — giả ngơ, chối bay; 「白々しい」 — trơ trẽn; 「素面」 (しらふ) — tỉnh táo. Chữ 白 riêng thường đọc しろ.

Từ gần nghĩa: とぼける

Ví dụ

  • 彼は最後まで白を切った。Hắn giả ngơ đến cùng.
  • 白々しい嘘をつくな。Đừng nói dối trơ trẽn thế.

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

白

はく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ màu trắng
  2. danh từ cá đối con
  3. danh từ lời thoại (trong kịch, phim)
  4. danh từ (mạt chược) quân Bạch long
  5. danh từ (mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Bạch long

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ white
  2. danh từ striped mullet fry (Mugil cephalus)
  3. danh từ (spoken) line (in a play, film, etc.); one's lines
  4. danh từ white dragon tile
  5. danh từ winning hand with a pung (or kong) of white dragon tiles
  6. danh từ Belgium
  7. danh từ white person; Caucasian
  8. danh từ the color white

Cách dùng

Quân Bạch long trong mạt chược (ハク): quân trắng trơn; 「白を鳴く」 — ăn quân Bạch; bộ ba Bạch là một yaku. Đọc しろ khi là màu trắng thông thường.

Từ gần nghĩa: 白板

Ví dụ

  • 白を三枚揃えた。Gom đủ ba quân Bạch.
  • 白をポンして役をつけた。Ăn pon quân Bạch để có yaku.

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

白

びゃく

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix white

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗