TanroDictionary Sổ từ

目 め

MỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mắt, nhãn cầudanh từ
  2. thị lựcdanh từ
  3. ánh nhìn, cái nhìndanh từ
  4. sự chú ý, con mắt (của người đời)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. eye; eyeballdanh từ
  2. eyesight; sight; visiondanh từ
  3. look; stare; gaze; glancedanh từ
  4. notice; attention; observation; eyes (of the world, public, etc.)danh từ
  5. an experiencedanh từ
  6. viewpointdanh từ
  7. discrimination; discernment; judgement; eye (e.g. for quality)danh từ
  8. (an) appearancedanh từ

Cách dùng

"Mắt". Cũng chỉ cái nhìn, sự trải nghiệm: 「ひどい目にあう」 — gặp chuyện tồi tệ. Sau số đếm, 〜目 là hậu tố chỉ thứ tự: 二つ目 (cái thứ hai), 三回目 (lần thứ ba).

Ví dụ

  1. 最近、目が疲れやすいです。

    Dạo này mắt tôi hay mỏi.

  2. 二つ目の角を右に曲がってください。

    Hãy rẽ phải ở góc phố thứ hai.

  3. 目がかゆいです。

    My eyes feel itchy.

  4. 眠そうな目をする、眠そうな目をこする

    to have a sleepy look on one's face (eyes that look sleepy), to rub sleepy eyes

  5. ミシン目

    perforation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「目」

目

もく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bộ (sinh học)
  2. danh từ mục, hạng mục
  3. trợ số từ (cờ vây) lượng từ đếm quân, đất

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ order
  2. danh từ item (of a budget revision, etc.)
  3. trợ số từ counter for played stones; counter for surrounded points
  4. danh từ an order in biology: smaller than a class, bigger than a family
  5. danh từ a playing piece in a board game, such as a stone in the game of go
  6. danh từ a point in the game of go

Cách dùng

"Mục, hạng mục" (もく): trong phân loại học là "bộ" (giữa 綱 và 科): 「霊長目」. Cờ vây: đếm đất, quân: 「三目勝ち」.

Từ gần nghĩa: 項目

Ví dụ

  • 人間は霊長目に属する。Con người thuộc bộ Linh trưởng.
  • 黒の三目勝ちだった。Quân đen thắng 3 mục.

Chữ Hán trong từ

目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

目

ぼく

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix eye
  2. affix look, appearance

Chữ Hán trong từ

目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗