TƯƠNG, TƯỚNGOn: ソウ、ショウKun: あい-inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
相
あい
NhậtÍt dùngHán Việt: TƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
tiền tốcùng nhau, lẫn nhau, như nhau
tiền tốthêm sắc thái trang trọng
Nghĩa tiếng Anh
tiền tốtogether; mutually; reciprocally; equally
tiền tốadds a nuance of solemnity or formality
Cách dùng
Tiền tố あい- "cùng nhau, lẫn nhau": 「相手」, 「相談」 (đọc そう), 「相変わらず」 — vẫn như cũ. Gắn trước động từ để làm câu trang trọng hơn: 「相済まない」, 「相成る」 (văn viết, thư từ).
本日をもって閉店と相成りました。Cửa hàng chính thức đóng cửa kể từ hôm nay.
Chữ Hán trong từ
相
TƯƠNG, TƯỚNGOn: ソウ、ショウKun: あい-inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
相
さが
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
chữ Hánmutual, reciprocal, with one another
chữ Hánappearance, look
danh từnature, personality, characteristic
danh từfate, destiny
danh từa habit, custom, or practice
danh từthe good and bad of a person, especially one's faults
Chữ Hán trong từ
相
TƯƠNG, TƯỚNGOn: ソウ、ショウKun: あい-inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm