相関
そうかんするNghĩa tiếng Việt
- động từ Có mối tương quan.
Nghĩa tiếng Anh
- động từ to be correlated
Ví dụ
- A と B は相関するA tương quan với B
Chữ Hán trong từ
相
TƯƠNG, TƯỚNG
On: ソウ、ショウ
Kun: あい-
inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
関
QUAN
On: カン
Kun: せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき
connection; barrier; gateway; involve; concerning
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗