TanroDictionary Sổ từ

相関 そうかん

TƯƠNG QUAN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tương quan, mối liên hệdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. correlation; interrelationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「相関」

相関

そうかんする

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Có mối tương quan.

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be correlated

Ví dụ

  • A と B は相関するA tương quan với B

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
関
QUAN On: カン Kun: せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき connection; barrier; gateway; involve; concerning 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗