TanroDictionary Sổ từ

真 しん

CHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chân lý, sự thật; thật, chính hiệudanh từ · trợ từ
  2. sự nghiêm túcdanh từ
  3. lối chữ khải (chân thư)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. truth; reality; genuinenessdanh từ · trợ từ
  2. seriousnessdanh từ
  3. printed style writingdanh từ
  4. star performerdanh từ
  5. sinceritychữ Hán
  6. naturalnesschữ Hán
  7. regular scriptchữ Hán
  8. natural, pristineaffix

Cách dùng

"Thật, chân thật" (しん/ま): 「真の友」 — người bạn thật sự; 「真に受ける」 — tin là thật (ま); 「真の意味で」 — theo đúng nghĩa. Tiền tố ま: 真夏, 真っ白 — nhấn mạnh.

Ví dụ

  1. 困った時に助けてくれるのが真の友だ。

    Người giúp mình lúc khó khăn mới là bạn thật.

  2. 冗談を真に受けないでください。

    Đừng tưởng lời đùa là thật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「真」

真

ま

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố đúng, chính (vd: chính đông)
  2. tiền tố thuần, thật
  3. danh từ chân lý, sự thật

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố just; right; due (east)
  2. tiền tố pure; genuine; true
  3. danh từ truth

Cách dùng

(ま) Tiền tố "đúng, chính, thuần, thật": 「真東」 — chính đông, 「真冬」 — giữa mùa đông, 「真っ白」, 「真新しい」, 「真心」.

Từ gần nghĩa: 真っ

Ví dụ

  • 太陽は真東から昇る。Mặt trời mọc ở chính đông.
  • 真冬の北海道はとても寒い。Hokkaido giữa mùa đông rất lạnh.

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

真

あつし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

真

ただし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

真

まさし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗