TanroDictionary Sổ từ

短編 たんぺん

ĐOẢN BIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. truyện ngắn, phim ngắndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. short story; short film; short poemdanh từ
  2. short storiesdanh từ

Cách dùng

"Truyện ngắn, phim ngắn": 「短編小説」 — truyện ngắn; 「短編映画」 — phim ngắn; 「短編集」 — tuyển tập truyện ngắn. Ngược: 長編.

Ví dụ

  1. 寝る前に短編小説を一つ読む。

    Trước khi ngủ tôi đọc một truyện ngắn.

  2. 彼の短編映画が賞を取った。

    Phim ngắn của anh ấy đã đoạt giải.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép