短
Chữ Hán 短 ĐOẢN
- Âm On
- タン
- Âm Kun
- みじか.い
- Nghĩa (Anh)
- short; brevity; fault; defect; weak point
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 短 26 từ
- 短いみじかいngắn
- 短大たんだいtrường cao đẳng
- 短所たんしょkhuyết điểm, điểm yếu
- 短期たんきngắn hạn
- 短歌たんかthơ tanka
- 短気たんきnóng tính, nóng nảy, thiếu kiên nhẫn
- 短縮たんしゅくsự rút ngắn, thu gọn, viết tắt
- 短期大学たんきだいがくtrường cao đẳng
- 最短さいたんngắn nhất
- 短めみじかめhơi ngắn
- 短命たんめいđoản mệnh, ngắn ngủi
- 短絡たんらくsự đoản mạch, chập điện
- 短編たんぺんtruyện ngắn, phim ngắn
- 短調たんちょうgiọng thứ
- 短銃たんじゅうsúng ngắn
- 長短ちょうたんđộ dài ngắn
- 短時間たんじかんthời gian ngắn
- 短期間たんきかんthời gian ngắn
- 短距離たんきょりcự ly ngắn
- 短冊たんざくtanzaku, dải giấy dài để viết thơ, điều ước
- 短刀たんとうđoản kiếm, dao găm
- 短文たんぶんcâu ngắn
- 短波たんぱsóng ngắn
- 短詩たんしbài thơ ngắn
- 短パンたんパンquần short, quần đùi
- 一長一短いっちょういったんcó ưu có nhược