TanroDictionary Sổ từ

確保 かくほ

XÁC BẢO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bảo đảm, giành được, giữ được (vd: đảm bảo an toàn, giữ chỗ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự cố định dây bảo hiểm (leo núi)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. securing; obtaining; ensuring; guarantee; maintainingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. belay; belayingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đảm bảo, giành được, giữ được": 「席を確保する」 — giữ chỗ; 「安全を確保する」 — đảm bảo an toàn; 「人材確保」 — đảm bảo nhân lực; 「時間を確保する」 — dành ra thời gian.

Ví dụ

  1. 早めに行って席を確保しておいた。

    Tôi đi sớm để giữ chỗ trước.

  2. 勉強時間を確保するのが難しい。

    Khó mà dành ra được thời gian học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「確保」

確保

かくほする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to reserve, to secure

Ví dụ

  • 情報セキュリティを確保するto ensure information security
  • 身柄を確保するto apprehend the suspect

Chữ Hán trong từ

確
XÁC On: カク、コウ Kun: たし.か、たし.かめる assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
保
BẢO On: ホ、ホウ Kun: たも.つ protect; guarantee; keep; preserve; sustain; support 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗