TanroDictionary Sổ từ

立場 たちば

LẬP TRƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vị trí, hoàn cảnhdanh từ
  2. lập trường, quan điểmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. position; situationdanh từ
  2. viewpoint; standpoint; point of viewdanh từ

Cách dùng

"Vị trí, hoàn cảnh; lập trường": 「相手の立場に立つ」 — đặt mình vào vị trí người khác; 「立場がない」 — mất mặt; 「〜の立場から」 — từ lập trường của.

Ví dụ

  1. 相手の立場に立って考えてみなさい。

    Hãy thử đặt mình vào vị trí của người kia mà suy nghĩ.

  2. 私の立場では何も言えない。

    Ở vị trí của tôi thì không thể nói gì.

  3. それではこちらの立場がない。

    You put me in a difficult position.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép