端
はしたNghĩa tiếng Việt
- danh từ · trợ từ · tính từ な số lẻ
- danh từ (viết tắt) tiền lẻ
- danh từ (cổ) nữ tỳ hạ đẳng
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · trợ từ · tính từ な fraction; odd sum
- danh từ odd money; small change
- danh từ low class female servant
Cách dùng
(はした) "Số lẻ, phần lẻ": hay gặp 「はした金」 — tiền lẻ, món tiền còn con; liên quan 半端. Thường viết はした.
Ví dụ
- そんなはした金では何も買えない。Với món tiền còn con thế thì chẳng mua được gì.
- 端は切り捨てて計算する。Bỏ phần lẻ đi để tính.
Chữ Hán trong từ
端
ĐOAN
On: タン
Kun: はし、は、はた、-ばた、はな
edge; origin; end; point; border; verge; cape
14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗