TanroDictionary Sổ từ

端 はし

ĐOAN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầu, mép, rìa, lề (phố, vật)danh từ
  2. khởi đầu, lúc đầudanh từ
  3. mẩu thừa, vụn, thứ vặtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. end (e.g. of street); tip; point; edge; margindanh từ
  2. beginning; start; firstdanh từ
  3. odds and ends; scrap; odd bit; leastdanh từ
  4. edge (either beginning or end)chữ Hán
  5. edge, sidedanh từ
  6. end of something long and thindanh từ

Cách dùng

"Mép, rìa, đầu mút" (はし): 「道の端」 — mép đường; 「端に寄る」 — tránh sát vào lề; 「端から端まで」 — từ đầu này đến đầu kia. Đọc はた: 「道端」 — vệ đường. Phân biệt 橋 (cầu), 箸 (đũa) cùng âm はし.

Ví dụ

  1. 道の端を歩いてください。

    Hãy đi sát mép đường.

  2. ノートの端に名前を書いた。

    Tôi viết tên ở mép vở.

  3. 道の端

    side of a road

  4. ロープの端

    end of a piece of rope

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「端」

端

はした

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trợ từ · tính từ な số lẻ
  2. danh từ (viết tắt) tiền lẻ
  3. danh từ (cổ) nữ tỳ hạ đẳng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trợ từ · tính từ な fraction; odd sum
  2. danh từ odd money; small change
  3. danh từ low class female servant

Cách dùng

(はした) "Số lẻ, phần lẻ": hay gặp 「はした金」 — tiền lẻ, món tiền còn con; liên quan 半端. Thường viết はした.

Từ gần nghĩa: 端数半端

Ví dụ

  • そんなはした金では何も買えない。Với món tiền còn con thế thì chẳng mua được gì.
  • 端は切り捨てて計算する。Bỏ phần lẻ đi để tính.

Chữ Hán trong từ

端
ĐOAN On: タン Kun: はし、は、はた、-ばた、はな edge; origin; end; point; border; verge; cape 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

端

つま

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mép, đầu, rìa
  2. danh từ tường đầu hồi
  3. danh từ đầu hồi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ edge; tip; end
  2. danh từ gable wall
  3. danh từ gable

Chữ Hán trong từ

端
ĐOAN On: タン Kun: はし、は、はた、-ばた、はな edge; origin; end; point; border; verge; cape 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

端

たん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ khởi đầu, nguồn gốc
  2. danh từ đơn vị đo vải (khổ 28,8 cm; kimono ít nhất 10 m)
  3. hậu tố đầu mút

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ origin; beginning
  2. danh từ variable measure of fabric (28.8 cm in width); for kimonos: at least 10 m in length; for haori: at least 7.27 m in length; for other clothes: at least 6.06 m in length
  3. hậu tố tip; extremity

Chữ Hán trong từ

端
ĐOAN On: タン Kun: はし、は、はた、-ばた、はな edge; origin; end; point; border; verge; cape 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗